N2Tiểu học 5Tần suất: #657
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 布

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E03
Unicode Decimal24067
Mã Braille (6 chấm)⠨⠽⠍
Mã Braille Kantenji⠵⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbố
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bố
Các ý nghĩa đầy đủlinen; cloth; spread; distribute
Ý nghĩa chính thường dùnglinen; cloth; spread

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: フ(呉)、ホ(漢)

Thống kê tần suất dùng:フ(100%)

Âm Kun Hiragana

ぬの

Chi tiết: ぬの、し(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(あたら)しい(しょく)についたという(うわさ)(るふ)している。

There's a rumor abroad that she has got a new job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流布
Trợ từ
(かいぎ)(ぎだい)(はいふ)された。

The agenda for the meeting has been distributed.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính配布
Trợ từ
(かのじょ)(あか)(ぼう)(もうふ)(つつ)んだ。

She wrapped her baby in a blanket.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính包む
Trợ từ
(きしゃ)(なか)(ねむ)っている()に、(さいふ)(ていき)(ぬす)まれてしまった。

I had my purse and commuter ticket stolen while I was sleeping in the train.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính眠る
Trợ từ
(いもうと)(しゅみ)はウェブ(よう)のアイコンのデザインで、(ひま)()つけて(つく)っては(じぶん)のサイトで(むりょう)(はいふ)している。

My little sister's hobby is designing icons on the web, and she distributes them free of charge on her website whenever she finds the free time to do so.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính配布
Trợ từ
(かじ)(ふちゅうい)(きつえん)(しゃ)(たばこ)()(げんいん)だと(るふ)された。

It transpired that fire was caused by a careless smoker.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính流布
Trợ từ
(れっしゃ)(じょうしゃ)した(のち)で、(わたし)(さいふ)(いえ)()(わす)れてきたことに()()いた。

After I got on board a train, I found I had left my wallet behind at home.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乗車
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a fukusa; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
(さくねん)ロンドンにいたとき、(だれ)かが(わたし)(へや)(しんにゅう)して(さいふ)(ぬす)んだ。

When I was in London last year, someone broke into my room and stole my wallet.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính侵入
Trợ từ
(ぬの)(おう)じて(ふく)(さいだん)せよ。

Cut your coat according to your cloth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính応じる
Trợ từ
(ぬの)(おう)じて(いふく)()て。

Cut your coat according to your cloth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính応じる
Trợ từ
おまえはママに(おそ)わらなかったのかぁ? (こわ)(ひと)(であ)ったら(さいふ)とケツの(あな)(まも)りなさいっ ()てな。

Didn't your mother teach you anything? When you meet with scary people always protect your wallet and your arsehole!

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính教わる
Trợ từ
(ぬの)(あざ)やかな(せきしょく)()められた。

The cloth was dyed bright red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính染める
Trợ từ
(きゅうけつき)(でんせつ)はバルカン(ちほう)(るふ)している。

Legends of vampires flourish in the Balkans.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính流布
Trợ từ