Ngoài bảngTần suất: #3159
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 袱

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+88B1
Unicode Decimal34993
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phục
Các ý nghĩa đầy đủcloth wrapper

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: フク(漢)、ブク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: ふくさ、ふろしき

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a fukusa; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính清める
Trợ từ