N1THCS 1Tần suất: #1742
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 需

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9700
Unicode Decimal38656
Mã Braille (6 chấm)⠠⠲⠁
Mã Braille Kantenji⡧⡜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhu, nhuyễn, noạ, tu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhu, nhuyễn, noạ, tu
Các ý nghĩa đầy đủdemand; request; need
Ý nghĩa chính thường dùngdemand

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュ

Chi tiết: ジュ(慣)、シュ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: もと(める)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(じゅよう)()すに()れて(ぶっか)(じょうしょう)する。

As the demand increases, prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính増す
Trợ từ
(じゅよう)()すにつれて、(ねだん)()がる。

As the demand increases, prices go up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính増す
Trợ từ
(じゅきゅう)(かんけい)(かんわ)している。

The supply-demand balance is relaxing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính緩和
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a fukusa; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính使う
Trợ từ
(かかく)(じゅよう)(はんえい)する。

The price reflects the demand.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính反映
Trợ từ
あの(あか)(ぬの)は「(ふくさ)(ちゃどうぐ)(きよ)めるために使(つか)(ひつじゅ)(ひん)なの。

That red cloth is a "fukusa"; it is a vital tool used to cleanse the tea equipment.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính清める
Trợ từ
(ぞうか)する(じゅよう)(おう)じるため、アメリカから(ぎゅうにく)(ついか)する(けいかく)だ。

Additional imports of American beef are planned to meet rising demand.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính追加
Trợ từ