Tên ngườiTần suất: #1772
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 翔

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7FD4
Unicode Decimal32724
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxiáng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttường
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tường
Các ý nghĩa đầy đủsoar; fly

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ショウ(漢)、ゾウ(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かけ(る)、と(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính張る
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính貫く
Trợ từ