N4Tiểu học 2Tần suất: #42
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 体

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F53
Unicode Decimal20307
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠑
Mã Braille Kantenji⡃⢈

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn분,체
Phiên âm Hán Việtbổn, thể
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bổn, thể
Các ý nghĩa đầy đủbody; substance; object; reality; counter for images; form
Ý nghĩa chính thường dùngbody; form

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ、テイ

Chi tiết: タイ(呉)、テイ(漢)

Thống kê tần suất dùng:テイ(52.2%), タイ(47.8%)

Âm Kun Hiragana

からだ

Chi tiết: からだ、かたち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)らは(けいかく)(ぜんたい)をあきらめるよりほかないと(いけん)(いっち)している。

They agree that they have no choice but to give up the whole plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính一致
Trợ từ
(わたし)(たいけん)した(きょうふ)(ことば)では(ひょうげん)できません。

Words cannot describe the horror I experienced.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính体験
Trợ từ
その(こうずい)(かれ)らが(たいけん)したうちで(さいだい)(さいがい)だった。

The flood was the greatest disaster they had ever had.

Độ khóTrên THPT
Từ chính体験
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(しん)じられないほど(かねも)ちでフェラーリを()っていると()ったが、(わたし)はすぐに(かれ)(しょうたい)(みやぶ)った。

He told me he was incredibly rich and owned a Ferrari, but I saw through him at once.

Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
このホテルには(たいいくかん)とプールが(そな)わっている。

This hotel has a gym and a swimming pool.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính備わる
Trợ từ
「ああ・・・ちょっと、調(たいちょう)(すぐ)れなくて」「そうなんだ。(だいじょうぶ)か?」「うふふ。(じつ)はズル(やす)みなんです」

Ah ... I'm just not feeling so well Really? Are you OK? Heh-heh. Actually I'm playing hooky.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính優れる
Trợ từ
サッカーチーム(ぜんたい)(ゆうしょう)して()()きしてた。

The whole soccer team was on cloud nine after winning the championship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính優勝
Trợ từ
(およ)いでいる(ひとたち)(からだ)()えて(かんかく)がなくなっていた。

The swimmers were numb with cold.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính冷える
Trợ từ
(みず)(こお)って(こたい)になると(こおり)()ばれる。

When water freezes and becomes solid, we call it ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính凍る
Trợ từ
(さくら)()(した)には(したい)()まっている!

There are dead bodies under the cherry trees!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính埋まる
Trợ từ
この(うちゅう)には(ちてき)(せいめい)(たい)(そんざい)するのはまず(まちが)いないと(おも)うが、その(せいめい)(たい)(ちきゅう)()(かのうせい)(ほとん)()し。

I think it is certain that there is intelligent life in this universe, but the likelihood of that life coming to Earth is practically nil.

Độ khóTrên THPT
Từ chính存在
Trợ từ
オーストラリア(じん)(ぜんたい)として(せいじ)システムが(あんてい)していることによる(おんけい)(まんぞく)している。

Australians are, on the whole, pleased with the stabilizing benefits of their political system.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính安定
Trợ từ
(たいりょく)()きた。

I am exhausted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính尽きる
Trợ từ
その(ろう)(ふじん)(びょうご)かなり(たいりょく)(よわ)っている。

The old lady has been rather feeble since her illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính弱る
Trợ từ
(こおり)()った(どうろ)(うえ)(からだ)のバランスをとるのは(むずか)しい。

It is hard to keep our balance on icy streets.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính張る
Trợ từ