N3Tiểu học 4Tần suất: #416
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 念

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5FF5
Unicode Decimal24565
Mã Braille (6 chấm)⠸⠏⠪
Mã Braille Kantenji⠧⢬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungniàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn념,염
Phiên âm Hán Việtniệm
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

niệm
Các ý nghĩa đầy đủwish; sense; idea; thought; feeling; desire; attention
Ý nghĩa chính thường dùngwish; thought

Cách đọc

Âm On Katakana

ネン

Chi tiết: ネン(呉)、デン(漢)

Thống kê tần suất dùng:ネン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おも(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

そして(きねんひ)(きてい)(ぶぶん)には(ねが)(ごと)(きざ)まれている。

And a wish is engraved on the base of the statue:

Độ khóTrên THPT
Từ chính刻む
Trợ từ
(こじん)をしのんで、(きねんひ)()てられた。

A monument was erected in memory of the deceased.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(ひこう)(がっこう)(きら)い、(じんかく)()(はったつ)などの(もんだい)(げんざい)(いじょう)(けんざい)()してくることが(けねん)される。

We are concerned about the further actualization of current problems among youth, such as truancy, dislike of school and lack of appropriate character development.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính懸念
Trợ từ
(いけん)(ひと)(しょうあく)し、(しんねん)(ひと)(しょうあく)する。

Our opinion is an idea which we have; our conviction an idea which has us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính掌握
Trợ từ
(せんご)(にほん)では(みんしゅ)(しゅぎ)(りねん)(ふきゅう)した。

After the war, the idea of democracy spread throughout Japan.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính普及
Trợ từ
(てんねん)(しぜん)()らされていくのは(ざんねん)なことだ。

It's a shame the way natural resources are wasted.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính荒らす
Trợ từ
(うみ)()れてきた、それでつりを(だんねん)しなければならなかった。

The sea got rough, so that we had to give up fishing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính荒れる
Trợ từ
もう(たす)からないものと(かんねん)した。

I gave up all hope of survival.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính観念
Trợ từ
(したが)って(けんじん)(しんねん)(しょうこ)()()わせます。

A wise man, therefore, proportions his belief to the evidence.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính釣り合う
Trợ từ
(えんじょ)できないのが(ざんねん)(ぞん)じます。

I regret that I can't help you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính存じる
Trợ từ
(りょうよう)(せんねん)すべきです。

You have to concentrate on your recovery.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính専念
Trợ từ
(かれ)(はし)(はばと)びに(せんねん)するために(きょうそう)をやめた。

He has given up running in order to focus on the long jump.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính専念
Trợ từ
まず(じぶん)(こと)(せんねん)しなさい。

Tend to your own affairs first.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính専念
Trợ từ
(かのじょ)(あたら)しい(しごと)(せんねん)した。

She applied her mind to her new job.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính専念
Trợ từ