N3Tiểu học 4Tần suất: #127
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 信

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FE1
Unicode Decimal20449
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠇
Mã Braille Kantenji⡃⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungxìn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthân, tín
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thân, tín
Các ý nghĩa đầy đủfaith; truth; fidelity; trust; believe; message
Ý nghĩa chính thường dùngfaith; believe; message; trust

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: まこと、たよ(り)、まか(せる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

この(みずうみ)にネッシーが()んでいると(しん)じている(ひと)もいる。

Some believe Nessie lives in this lake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính住む
Trợ từ
あなた(どうよう)(わたし)もヤフオクの(ひょうか)(しん)じられません。

I also, same as you, don't trust Yahoo Auction ratings.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(かのじょ)(おっと)()くなったということが(しん)じられなかった。

She couldn't accept that her husband died.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
(かれ)(じぶん)(しん)じられないほど(かねも)ちでフェラーリを()っていると()ったが、(わたし)はすぐに(かれ)(しょうたい)(みやぶ)った。

He told me he was incredibly rich and owned a Ferrari, but I saw through him at once.

Độ khóTrên THPT
Từ chính信じる
Trợ từ
(かれ)は、(わたし)(しん)じるに、(やくそく)(まも)(ひと)です。

He is, I believe, a man of his word.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
(かれ)は、あなたを(たす)ける(こと)ができると(わたし)(しん)じる(ひと)です。

He is the man who I believe can help you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính信じる
Trợ từ
サンタクロースが(じつざい)しないなんて(しん)じない。

I don't believe that Santa Claus is imaginary.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính実在
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(いけん)(ひと)(しょうあく)し、(しんねん)(ひと)(しょうあく)する。

Our opinion is an idea which we have; our conviction an idea which has us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính掌握
Trợ từ
(からだ)()れられたとき(はだ)(かんかく)(きかん)(のう)(しんごう)(おく)り、エンドルフィンのような(かがく)(ぶっしつ)(ほうしゅつ)される。

When the body is touched, receptors in the skin send messages to the brain causing the release of chemicals such as endorphins.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
(つうしん)(しゅだん)(きのう)しなくなった。

Communications broke down.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính機能
Trợ từ
(かれ)らは(ばくだん)(ばくはつ)する(まえ)にその(しんかん)をはずした。

They defused the bomb before it could blow up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính爆発
Trợ từ
(しん)じてもらえないだろうけど、(しげ)みの(なか)から(かいじゅう)(あらわ)れたのだ。

Believe it or not, a monster emerged from the bush.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(かのじょ)はまだ(むすこ)()きていると(しん)じている。

She believes her son is still alive.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính生きる
Trợ từ
これはつまり、(わたし)たちがどんな(じょうきょう)(ちかく)する(ばあい)でも、(わたし)たちの(ちかく)は、その(とき)(ごかん)(ちかく)する(しんごう)だけに(いぞん)しているわけではないということである。

Which means that our perception of any situation depends only partly on sensory signals being received at that time.

Độ khóTrên THPT
Từ chính知覚
Trợ từ