N1THPTTần suất: #2048
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 憧

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+61A7
Unicode Decimal24999
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⠳⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchōng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsung, tráng, xung
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

sung, tráng, xung
Các ý nghĩa đầy đủyearn after; long for; aspire to; admire; adore; yearn
Ý nghĩa chính thường dùngyearn

Cách đọc

Âm On Katakana

ショウ

Chi tiết: ショウ(漢)、ドウ(慣)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショウ(100%)

Âm Kun Hiragana

あこが(れる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(わたし)(たち)はお(まえ)(しょうたい)(あこが)れた。

We are attracted by what you are.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(かれ)(かれ)らが(めいせい)(あこが)れていると(おも)った。

He thought of them yearning for fame.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính憧れる
Trợ từ
(にほんじん)(おお)くは(えいご)(あこが)れているのにもかかわらず、(えいご)(べんきょう)しようとしない。

Despite being fascinated with English, many Japanese don't even try to study it.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(しょうがっこう)(てい)(がくねん)(ころ)(ぼく)(ちち)(はいく)(おし)えられ、(はいじん)(あこが)れた。(たなばた)(ねが)(ごと)も「はい(ひと)になれますように。」と()いた。あれから30(ねん)(ねが)いはかなった。(いま)(ぼく)(まぎ)れもない(はいじん)だ。

When I was in my first years of grade school, my father taught me a haiku and I longed to be a poet. On my Tanabata wish, I also wrote "Please make me a poet". Thirty years have passed and my wish has been granted. I am without doubt an invalid.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính憧れる
Trợ từ
(かのじょ)(あに)(あこが)れている。

She adores her elder brother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính張る
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính貫く
Trợ từ