N4Tiểu học 2Tần suất: #186
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 太

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+592A
Unicode Decimal22826
Mã Braille (6 chấm)⠨⠕⠭
Mã Braille Kantenji⠅⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthái
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thái
Các ý nghĩa đầy đủplump; thick; big around; great
Ý nghĩa chính thường dùngplump; great; thick

Cách đọc

Âm On Katakana

タイ、タ

Chi tiết: タイ(呉)、タ(慣)、ダ(慣)

Thống kê tần suất dùng:タイ(84.6%), タ(15.4%)

Âm Kun Hiragana

ふと(い)、ふと(る)

Chi tiết: ふと(い)、ふと(る)、はなは(だ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

()()びて(はい)らないわよね」「そう、(だん)じて(ふと)ったわけではない!」「(せいちょう)したという便(べんり)(ことば)(われわれ)()(ふだ)

We've got taller so they don't fit. Right, it's certainly not that we've got fat! The useful phrase 'grown up' is our trump card.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伸びる
Trợ từ
(たいよう)(ひざ)しに(さそ)われて(ひとびと)(がいしゅつ)した。

The sunshine tempted people out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính外出
Trợ từ
ボクが(あこが)れたのは(しょうた)(ぶちょう)の『(ちから)』じゃない。(からだ)()ってでも(しんねん)(つらぬ)こうとする(おお)しい(ゆうき)だったはず。

What I looked up to in Shota was not his 'strength'. It was his heroic courage to put his life on the line to carry out his convictions.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính憧れる
Trợ từ
()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
(ふと)った(じょせい)(うた)うまでオペラは()わらない。

The opera ain't over till the fat lady sings.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính歌う
Trợ từ
(まんいち)(たいよう)(しょうめつ)したら、あらゆる()(もの)()ぬだろう。

If the sun were to go out, all living things would die.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
もし(たいよう)(しょうめつ)したら、(なまもの)(みな)()ぬだろう。

If the sun were to go out, all living things would die.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(しゃくねつ)(たいよう)(からだ)()げるほどだった。

The scorching sun grilled us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính焦げる
Trợ từ
(いま)(たいよう)(かつどう)調(ていちょう)ですが、それでも(ときどき)(おお)きな(こくてん)(あらわ)れます。

The sun is currently in a period of low activity but even so large sunspots occasionally appear.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính現れる
Trợ từ
(そら)には(たいよう)(かがや)いています。

The sun is shining in the sky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(よる)(たいよう)(かがや)かない。

The sun doesn't shine at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính輝く
Trợ từ
(あした)(あさ)(きしょう)したときには(たいよう)(かがや)いて、(ことり)がさえずっているだろう。

When I get up tomorrow morning, the sun will be shining and the birds will be singing.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính輝く
Trợ từ
(たいようでんち)(うご)(じどうしゃ)(のぞ)んでいる。

I hope for a solar battery car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính動く
Trợ từ
その(いえ)(たいよう)エネルギーで(だんぼう)されている。

The house is heated by solar energy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính暖房
Trợ từ
(がっしゅうこく)(だい)16(だい)(だいとうりょう)であるアブラハム・リンカーンは、ケンタッキー(しゅう)(まるた)(こや)()まれた。

Abraham Lincoln, the 16th president of the United States, was born in a log cabin in Kentucky.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính生まれる
Trợ từ