N1THCS 2Tần suất: #1301
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 魂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9B42
Unicode Decimal39746
Mã Braille (6 chấm)⠸⠪⠕
Mã Braille Kantenji⠗⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghún
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việthồn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

hồn
Các ý nghĩa đầy đủsoul; spirit
Ý nghĩa chính thường dùngsoul

Cách đọc

Âm On Katakana

コン

Chi tiết: コン(漢)、ゴン(呉)

Thống kê tần suất dùng:コン(100%)

Âm Kun Hiragana

たましい

Chi tiết: たましい、たま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(みりょく)()()()つが、(しんか)(たましい)()()る。

Charms strike the sight, but merit wins the soul.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính打つ
Trợ từ
(かのじょ)はそれに(せいこん)()めた。

She worked on it with her all soul.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính込める
Trợ từ