N1THCS 2Tần suất: #1331
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 魅

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9B45
Unicode Decimal39749
Mã Braille (6 chấm)⠰⠷⠊
Mã Braille Kantenji⠕⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmèi
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmị
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mị
Các ý nghĩa đầy đủfascination; charm; bewitch
Ý nghĩa chính thường dùngfascination; charm

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ミ(呉)、ビ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ミ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: もののけ、すだま

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

クリスはとても(みりょくてき)だし、お(かね)()っています。でも、(すこ)しばかり(けんきょ)さが()りません。

Chris is very attractive and wealthy, but not very modest.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính足る
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)たちみなを(びしょう)(みりょう)した。

She took us all in with her smile.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
(かれ)(りょこう)()(おお)くの(みりょくてき)(ひと)たちと(であ)った。

He met many fascinating people in the course of his travels.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出会う
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)(みりょく)()()けられた。

I felt drawn toward her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính引き付ける
Trợ từ
(せかい)(へいわ)」という(ことば)(みりょくてき)()こえるが、(せかい)(へいわ)への(みち)(なが)(くなん)()ちている。

Although the phrase "world peace" sounds attractive, the road to world peace is very long and full of troubles.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính聞こえる
Trợ từ
(かのじょ)はそのチャイナドレスに(みりょう)された。

She was fascinated by that Chinese dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính魅了
Trợ từ
(ひとめ)(かのじょ)(みりょう)された。

She attracted me at first sight.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính魅了
Trợ từ
ある(えいが)(かんとく)(ひとめ)()てケイトに(みりょう)されました。

The movie director was enchanted by Kate at first sight.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
(かのじょ)(うつく)しさに(みりょう)されずにいることは(ふかのう)だ。

It's impossible not to be fascinated by her beauty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính魅了
Trợ từ
(ちょうしゅう)(かれ)のスピーチに(みりょう)された。

The audience were fascinated by his speech.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính魅了
Trợ từ
(でんき)のイルミネーションが(やけい)(みりょく)()す。

Electric illuminations add to the attraction at night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính増す
Trợ từ
(みりょく)()()()つが、(しんか)(たましい)()()る。

Charms strike the sight, but merit wins the soul.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính打つ
Trợ từ
(さいげつ)(きょり)(どうよう)(にじゅう)(みりょく)()える。

Age, like distance, lends a double charm.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính添える
Trợ từ
(かれ)(こうえん)(ちょうしゅう)(みりょう)した。

His speech charmed the audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ
ダンサーの(ゆうび)(まい)(かんしゅう)(みりょう)した。

The dancer's graceful action charmed the audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính魅了
Trợ từ