N1THCS 2Tần suất: #1657
Số nét1 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 乙

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E59
Unicode Decimal20057
Mã Braille (6 chấm)⠢⠊⠄
Mã Braille Kantenji⢡⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyǐ,zhé
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ất
Các ý nghĩa đầy đủthe latter; duplicate; strange; witty; fishhook radical (no. 5); fishguts; second
Ý nghĩa chính thường dùngfishguts; second; the latter

Cách đọc

Âm On Katakana

オツ

Chi tiết: オツ(呉)、オチ(呉)、イツ(漢)

Thống kê tần suất dùng:オツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: おと、きのと

Câu ví dụ minh họa

(きのと)(じゅたく)(ぎょうむ)(じっし)により()(せいか)は、(こうおつ)(そうほう)(きぞく)するものとする。

Any result obtained through the execution of the Commissioned Business shall belong to each party hereto.

Độ khóTrên THPT
Từ chính帰属
Trợ từ