N4Tiểu học 2Tần suất: #297
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc⿰4

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 帰

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E30
Unicode Decimal24112
Mã Braille (6 chấm)⠰⠣⠡
Mã Braille Kantenji⣡⠮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng TrungN/A
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquy

Phiên âm Hán Việt

quy
Các ý nghĩa đầy đủhomecoming; arrive at; lead to; result in; return; returning home
Ý nghĩa chính thường dùnghomecoming; return; returning home

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: キ(漢)、ケ(呉)

Thống kê tần suất dùng:キ(100%)

Âm Kun Hiragana

かえ(る)、かえ(す)

Chi tiết: かえ(る)、かえ(す)、おく(る)、とつ(ぐ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(はや)(かえ)(きょか)(あた)えられた。

He was granted permission to leave early.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính与える
Trợ từ
(こうろん)(おさ)まったので、(かれ)(きたく)した。

The quarrel settled, he returned home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính収まる
Trợ từ
(かれ)(かえ)ってきたのは、ホームシックにかかったからではなく、ふところが(こころぼそ)くなったからである。

He came back not because he was homesick, but because he was running short of money.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính帰る
Trợ từ
コブ(じょし)(かえ)ってくる()()(どお)しいよ。ほんとに。

I'm looking forward to the day when Miss Cobb comes back, I can tell you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính帰る
Trợ từ
あなたが(かえ)ってくるまでには、(わたし)()ています。

I'll be in bed by the time you get home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính帰る
Trợ từ
(るす)(ちゅう)にもし(かれ)がきたら、(わたし)(かえ)るまで()つように()ってください。

If he should come in my absence, please ask him to wait until I come back.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính帰る
Trợ từ
(むすめ)(かえ)って()たので(かれ)(せいかつ)(あか)るくなった。

The return of his daughter brightened his life.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính帰る
Trợ từ
(かのじょ)(あに)(きこく)するまで(けっこんしき)(えんき)されることに()まった。

They had decided to put the wedding off until her brother came home from abroad.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰国
Trợ từ
(はは)(わたし)(きたく)することばかりを(おも)っていた。

Mother thought of nothing but my coming home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かのじょ)(むすこ)(きたく)するのを()って(おそ)くまで()きていた。

She sat up late waiting for her son to come home.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)(きたく)すると便(ゆうびんばこ)(てがみ)(はい)っていた。

Upon returning home, he found a letter in the mailbox.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)(きたく)したらみんなで(えいが)(かん)()こうか、と(わたし)(かのじょ)(ていあん)した。

I suggested to her that we go to the movies after he came home.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かれ)(きたく)したとき(わたし)はちょうど(てがみ)()こうとしていた。

I was just going to write a letter when he came home.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính帰宅
Trợ từ
(かのじょ)(かれ)(かえ)ってくるのが()ちきれなかった。

She was impatient for him to return.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính待つ
Trợ từ
メアリーが(ふっき)するまでは、ケンで()()わせざるをえないだろう。

Until Mary gets back to work, we'll have to make do with Ken.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính復帰
Trợ từ