N1THCS 2Tần suất: #1419
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 託

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8A17
Unicode Decimal35351
Mã Braille (6 chấm)⠲⠕⠅
Mã Braille Kantenji⠗⡊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtuō
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthác
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thác
Các ý nghĩa đầy đủconsign; requesting; entrusting with; pretend; hint; entrust
Ý nghĩa chính thường dùngconsign; entrust

Cách đọc

Âm On Katakana

タク

Chi tiết: タク(呉)

Thống kê tần suất dùng:タク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: かこつ(ける)、かこ(つ)、かこ(つける)、ことづ(かる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(じょせい)(あんしん)して(はたら)くためには、(しょうがい)(しごと)(きかい)()やし、フレックスタイム、サテライトオフィス、(たくじ)(しょ)(じゅうじつ)などが(ひつよう)である。

Career opportunities, flex-time, satellite offices, and more childcare facilities are required to make women at home join the work force.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính安心
Trợ từ
ベンは(にっき)(べんごし)(かんり)するよう(いたく)した。

Ben committed his diary to the lawyer's care.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính管理
Trợ từ
(ぼく)は、()(がね)をすべて(かれ)(いたく)した。

I trusted him with all the money I had.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính委託
Trợ từ
(きのと)(じゅたく)(ぎょうむ)(じっし)により()(せいか)は、(こうおつ)(そうほう)(きぞく)するものとする。

Any result obtained through the execution of the Commissioned Business shall belong to each party hereto.

Độ khóTrên THPT
Từ chính帰属
Trợ từ