N3Tiểu học 4Tần suất: #281
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 果

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+679C
Unicode Decimal26524
Mã Braille (6 chấm)⠰⠴⠥
Mã Braille Kantenji⡣⢎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungguǒ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtquả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

quả
Các ý nghĩa đầy đủfruit; reward; carry out; achieve; complete; end; finish; succeed
Ý nghĩa chính thường dùngfruit

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: カ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カ(100%)

Âm Kun Hiragana

は(たす)、は(てる)、は(て)

Chi tiết: は(たす)、はた(す)、は(てる)、は(て)、くだもの、おお(せる)、はか

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

()(けっか)(よそう)される。

A good result is in prospect.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予想
Trợ từ
(けっか)(こうひょう)され(しだい)()らせします。

I'll let you know the result as soon as it is made public.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(けっか)(こうひょう)され(しだい)(わたし)(きみ)にそれを()らせた。

As soon as the result was made public, I told you it.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
(もぎ)(しけん)(なん)(かい)(しっぱい)して、(じっさい)()けてみたら(おも)わぬ(けっか)()た。

Having failed my mock examinations any number of times, when I actually tried taking it the result was nothing I'd imagined.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
(ようき)(あたた)かでやがて(かじゅ)(はな)()くだろう。

The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính咲く
Trợ từ
(ようそ)Cを(さくじょ)しても(どういつ)(けっか)()られる(かのうせい)(ひじょう)(たか)い。

It is highly probable that the deletion of element C will still yield the same result.

Độ khóTrên THPT
Từ chính得る
Trợ từ
()()れて(ぼく)はどうしてよいか(こま)()てた。

It got dark and I was at loss what to do.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính暮れる
Trợ từ
とうとう(こども)たちは(やま)(まんなか)に、りんごの()()わっている(ちい)さな(かじゅ)(えん)()つけました。

Finally the children saw a little orchard in the middle of the mountain with apple trees growing inside it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính植わる
Trợ từ
(はかい)(けっか)(まいにち)50(しゅるい)もの(やせい)(どうしょくぶつ)(しょうめつ)していると(みつ)もられている。

It has been estimated that, as a result of the destruction, fifty species of wildlife are disappearing from the earth each day.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính消滅
Trợ từ
(ひとびと)はもっと(じつようてき)(こうかん)(せいど)(もと)め、その(けっか)(さまざま)(かへい)(せいど)(はってん)した。

People needed a more practical system of exchange, so various money systems developed.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
(けっか)(しだい)では、(りょうしゃ)(たい)して(にがつ)(いらい)(ぎょうせい)(しどう)(おこな)われる。

Depending on the results both companies may be put under administrative guidance from February.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính行う
Trợ từ
(がっぺい)(けっか)(にほん)(だい)(いちい)(ぎんこう)(たんじょう)した。

The merger created the first largest bank in Japan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính誕生
Trợ từ
調(こくせいちょうさ)(けっか)(さは)(じこ)(せいさく)(あやま)っていたことを(しん)じさせるにいたった。

The result of the census led the left wing to believe that their policy was wrong.

Độ khóTrên THPT
Từ chính誤る
Trợ từ
(やくそく)()たさず(いち)(かげつ)()ぎてしまったことに()()いた。

It was noticed after more than a month that that promise had not been carried out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính過ぎる
Trợ từ
(かじつ)(てんじつ)(かんそう)させます。

The fruits are dried in the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ