N4Tiểu học 2Tần suất: #27
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 方

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+65B9
Unicode Decimal26041
Mã Braille (6 chấm)⠲⠎⠡
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbàng, phương
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bàng, phương
Các ý nghĩa đầy đủdirection; person; alternative; way; square
Ý nghĩa chính thường dùngdirection; way; square

Cách đọc

Âm On Katakana

ホウ

Chi tiết: ホウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ホウ(100%)

Âm Kun Hiragana

かた

Chi tiết: かた、かく、ただ(しい)、まさ(に)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

そして、(われわれ)(ぎかい)こそ、(われわれ)()(ちいき)(ちほう)(ぎょうせい)(きかん)なのです。

And our council is the local government for our area.

Độ khóTrên THPT
Từ chính住む
Trợ từ
(じょうぶ)(ぜんぽう)(なに)かが(ひか)っている。

Something is flashing up ahead.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính光る
Trợ từ
Windows Vistaのセキュリティ(きのう)(うかい)する(ほうほう)(けんきゅうしゃ)(こうひょう)します。

Researchers announce method of circumventing Windows Vista security features.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính公表
Trợ từ
え?トナーが()れてるんですか?(しかた)ないですね。(かとう)さん、すみませんが(しょくいん)(しつ)()りに()って(くだ)さい。

Eh? Have we run out of toner? Oh well, sorry, but can you go the staff-room and get some, Katou?

Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切れる
Trợ từ
(めんきょ)(しょう)(ゆうこう)(きかん)()れてしまった(ばあい)(つぎ)(ほうほう)(あら)たな(めんきょ)(しょう)(こうふ)()けることができる。

If your licence exceeds its validity period then you can be issued with a new licence in the following way.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính切れる
Trợ từ
(かれ)(つば)()(かた)(がまん)できない。

I can't put up with the way he spits.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính我慢
Trợ từ
(わたし)たちが(さが)していたバイトの(ほう)ね。

You must be the temporary we asked for.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính探す
Trợ từ
(じょせい)(かれし)がいるかいないかの(さぐ)りを()れるベストな(ほうほう)()れば(おし)えてください。

If there's a good way to sound out whether a woman has a boyfriend or not please tell me.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính有る
Trợ từ
(せんせい)()るよ。(ある)(かた)がとてもゆっくりだね。

There comes our teacher. He is walking very slowly.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính来る
Trợ từ
(かれ)(はな)(かた)には(よくよう)()けている。

Intonation is absent in his way of speaking.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính欠ける
Trợ từ
このことは(いえ)(しず)(はじ)め、(どうろ)()けて(がいとう)(とほう)もない(かくど)(かたむ)きつつあることを(いみ)する。

This means that houses are starting to sink, roads are breaking up and lamp-posts are leaning at crazy angles.

Độ khóTrên THPT
Từ chính沈む
Trợ từ
この(こうせい)において、(さんかくけい)()わりに(ちょうほうけい)(もち)いても(るいじ)(こんなん)(しょう)ずる。

We encounter similar difficulties when we substitute rectangles for triangles in this configuration.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính生ずる
Trợ từ
(かのじょ)(つか)れているので、(わたし)たちはしばらく(やす)んだ(ほう)がよい。

Seeing that she is tired, we had better stop for a while.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính疲れる
Trợ từ
(まえ)(びょうき)(なお)りたいのならこの(くすり)()んだ(ほう)がいいよ。

You had better take this medicine if you want to get well.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính直る
Trợ từ
しかし、あなたがたのなかに、あなたがたが()らない(ほう)()っておられます。

But among you stands one you do not know.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính知る
Trợ từ