N2THCS 2Tần suất: #1196
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 双

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53CC
Unicode Decimal21452
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠭
Mã Braille Kantenji⡥⡬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshuāng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtsong
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

song
Các ý nghĩa đầy đủpair; set; comparison; counter for pairs; set of two
Ý nghĩa chính thường dùngpair; set of two

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふた

Chi tiết: ふた、たぐい、ならぶ、ふたつ、なら(ぶ)、ふた(つ)、もろ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わへい)(かいだん)(さいど)(しっぱい)したが、(そうほう)とも(あいてかた)(しっぱい)(せきにん)ありと(ひなん)した。

The peace talks failed again, with both sides blaming the other for the failure.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính非難
Trợ từ
(きのと)(じゅたく)(ぎょうむ)(じっし)により()(せいか)は、(こうおつ)(そうほう)(きぞく)するものとする。

Any result obtained through the execution of the Commissioned Business shall belong to each party hereto.

Độ khóTrên THPT
Từ chính帰属
Trợ từ
(いちらんせいそうせいじ)(しゅっさん)しました。

I delivered identical twins.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出産
Trợ từ
その(けいかく)(じっこう)すれば(われわれ)(そうほう)(りえき)(ぞうしん)することになろう。

It will be to our mutual benefit to carry out the plan.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính増進
Trợ từ