N1Tiểu học 5Tần suất: #688
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 属

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5C5E
Unicode Decimal23646
Mã Braille (6 chấm)⠲⠴⠏
Mã Braille Kantenji⡵⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshǔ,zhǔ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchú, chúc, thuộc
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chú, chúc, thuộc
Các ý nghĩa đầy đủbelong; genus; subordinate official; affiliated; belong to
Ý nghĩa chính thường dùngbelong to

Cách đọc

Âm On Katakana

ゾク

Chi tiết: ゾク(呉)、ショク(漢)、ソク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゾク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: さかん、つく、やから、したやく、つ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

このソフトには(くわ)しいマニュアルが(ふぞく)しています。

This software comes with a comprehensive manual.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính付属
Trợ từ
(きんぞく)(さん)(ふしょく)してしまった。

The acid burned the metal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính腐食
Trợ từ
(きんぞく)()やされると(しゅくしょう)する。

Metal contracts when cooled.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính縮小
Trợ từ
そのカレッジは(だいがく)(ふぞく)している。

The college is affiliated with the university.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính付属
Trợ từ
(さん)(きんぞく)(ふく)(おお)くのものに(さよう)する。

Acids act on many things including metals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính作用
Trợ từ
(さん)(きんぞく)(ふく)むものに(さよう)する。

Acid acts on things which contain metal.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính作用
Trợ từ
(さん)は、(きんぞく)(さよう)する。

Acid acts on metals.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính作用
Trợ từ
この(きんぞく)(きょうど)では(てつ)(ひってき)する。

This metal is comparable to iron in strength.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính匹敵
Trợ từ
(しじん)キーツはロマン()(ぞく)する。

The poet Keats belongs to the Romantic school.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính属する
Trợ từ
その(ちょうこく)()はルネサンス()(ぞく)する。

The sculptor belongs to the Renaissance school.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
オニユリはユリ()(ぞく)する(ひと)つの(たね)である。

Tiger lilies are one species of the lily family.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
(かれ)(じょうりゅう)(かいきゅう)(ぞく)する。

He belongs to the upper class.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính属する
Trợ từ
(てつがく)(けんきゅう)(じんぶん)(がく)(ぞく)する。

The study of philosophy belongs to the humanities.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính属する
Trợ từ
(きのと)(じゅたく)(ぎょうむ)(じっし)により()(せいか)は、(こうおつ)(そうほう)(きぞく)するものとする。

Any result obtained through the execution of the Commissioned Business shall belong to each party hereto.

Độ khóTrên THPT
Từ chính帰属
Trợ từ
(せいひん)(しよう)にかかわる(いっさい)(こうぎょう)(しょゆうけん)はABC(しゃ)(きぞく)するものとする。

Any industrial property rights relating to the Product Specification shall belong to ABC Inc.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính帰属
Trợ từ