N1THPTTần suất: #2132
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 侶

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4FB6
Unicode Decimal20406
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢑⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtlữ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lữ
Các ý nghĩa đầy đủcompanion; follower; partner
Ý nghĩa chính thường dùngpartner

Cách đọc

Âm On Katakana

リョ

Chi tiết: リョ(漢)、ロ(呉)

Thống kê tần suất dùng:リョ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(べつ)(せいふく)(きこ)んだ(そと)(うちゅう)使(ししゃ)が、(はんりょ)(もと)めて(はいかい)してるわけでもなかろうに。

It's not as if an emissary from outer space will have slipped into school uniform and be loitering around seeking a partner.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ