N1THCS 2Tần suất: #1108
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 伴

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F34
Unicode Decimal20276
Mã Braille (6 chấm)⠸⠥⠎
Mã Braille Kantenji⢑⣊

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungbàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbạn, phán
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bạn, phán
Các ý nghĩa đầy đủconsort; accompany; bring with; companion
Ý nghĩa chính thường dùngconsort; accompany

Cách đọc

Âm On Katakana

ハン、バン

Chi tiết: ハン(漢)、バン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ハン(75.8%), バン(24.2%)

Âm Kun Hiragana

ともな(う)

Chi tiết: ともな(う)、とも

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(せんそう)には(ひさん)(かな)しみが(ともな)う。

Misery and sorrow accompany war.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
また、「(あんらく)いすに(すわ)りながらの()(もの)」には、(ざっとう)(こうつう)から()るフラストレーションが(ともな)わない。

Also, "armchair shopping" gets rid of the frustrations of crowds and traffic.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(りろん)には(じっせん)(ともな)わなければならない。

A theory must be followed by practice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(りろん)(じっせん)(ともな)うとは(かぎ)らない。

Theory and practice do not necessarily go together.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(ぼうふうう)には(かみなり)(ともな)った。

The storm was accompanied with thunder.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(かのじょ)がピアノで(ばんそう)してくれます。

She will accompany me on the piano.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính伴奏
Trợ từ
トムはオーボエを(えんそう)し、メアリーはピアノで(ばんそう)した。

Tom played the oboe and Mary accompanied him on the piano.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính伴奏
Trợ từ
ODSスーパーアロイは(ふんまつ)(やきん)(ぎじゅつ)(ともな)うメカニカルアロイ(ほう)により(せいぞう)されます。

ODS super alloy is produced by the mechanical alloy method following powder metallurgy.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ
(とっけん)はすべて(せきにん)(ともな)う。

Every privilege carries responsibility with it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(ふね)()っている(こと)は、(おぼ)れるという(ぼうけん)(ともな)って、(ろうごく)(なか)にいるのと(おな)じである。

Being in a ship is being in a jail, with the chance of being drowned.

Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ
(じょうしき)(ともな)わない(ちしき)(なに)(やく)にも()たない。

Knowledge without common sense counts for nothing.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính伴う
Trợ từ
(さんぎょう)()(おうおう)にして(こうがい)(ともな)うものだ。

Industrialization often goes hand in hand with pollution.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伴う
Trợ từ
(べつ)(せいふく)(きこ)んだ(そと)(うちゅう)使(ししゃ)が、(はんりょ)(もと)めて(はいかい)してるわけでもなかろうに。

It's not as if an emissary from outer space will have slipped into school uniform and be loitering around seeking a partner.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính求める
Trợ từ