N1THPTTần suất: #1193
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 呂

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5442
Unicode Decimal21570
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢁⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn려,여
Phiên âm Hán Việtlã, lữ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

lã, lữ
Các ý nghĩa đầy đủspine; backbone
Ý nghĩa chính thường dùngspine

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: リョ(漢)、ロ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ロ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: せぼね

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(ふろ)(あたた)まった。

I warmed myself in the bath.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính暖まる
Trợ từ
(あつ)(ふろ)()(かえ)った。

I refreshed myself with a hot bath.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính生き返る
Trợ từ
(かれ)(ふろしき)(じゅうぶん)(かつよう)した。

He took full advantage of the wrapper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính活用
Trợ từ
インカ(じん)はヨーロッパ(じん)よりも(おお)(ふろ)(はい)った。

The Inca took baths more often than Europeans.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính入る
Trợ từ
(ふろ)(はい)ったか。

Did you take a bath?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính入る
Trợ từ
(ふろ)(あつ)すぎるので(みず)()めてぬるくする。

As the bath is too hot, I will run some cold water into it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính埋める
Trợ từ
(かのじょ)(ふろ)()きの(へや)(さが)していたのだが、この(ちか)くで()つけた。

She was looking for a room with a bath, and found one near here.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính探す
Trợ từ