N5Tiểu học 2Tần suất: #84
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 外

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5916
Unicode Decimal22806
Mã Braille (6 chấm)⠨⠂⠺
Mã Braille Kantenji⣕⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwài
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtngoại
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

ngoại
Các ý nghĩa đầy đủoutside

Cách đọc

Âm On Katakana

ガイ、ゲ

Chi tiết: ガイ(漢)、ゲ(呉)、ウイ(唐)

Thống kê tần suất dùng:ガイ(68.8%), ゲ(31.3%)

Âm Kun Hiragana

そと、ほか、はず(す)、はず(れる)

Chi tiết: そと、ほか、はず(す)、はず(れる)、と

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

しかし(ていけい)(がい)ということで、(まった)(ほしょう)()かなかった。

However, the guarantee is not effective at all outside the fixed form.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính効く
Trợ từ
(まち)には(きみょう)(がいこくご)(はんらん)していた。

The town was flooded with strange foreign words.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính反乱
Trợ từ
(まど)(そと)(だれ)かが(さけ)ぶのが()こえた。

I heard someone shout outside the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
この(がっこう)には(すう)(にん)(がいこくじん)(ざいせき)している。

This school has several foreigners on the roll.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính在籍
Trợ từ
いやぁ!あきちゃんのチャイナ、(かわい)かった。あぶなく、(りせい)のタガが(はず)れるとこだった。

Oh man! Aki in a china dress was so cute. I almost lost it then.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính外れる
Trợ từ
(かれ)がソロを(うた)うとき、(おんてい)(はず)れるんじゃないかって、()(あせ)(にぎ)っちゃうよね。

When he gets up on stage to sing one of his out-of-tune solos, I get so nervous for him that I get sweaty palms.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính外れる
Trợ từ
(かれ)調(ちょうし)(はず)れている。

He is out of tune.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính外れる
Trợ từ
()てが(はず)れたよ。

I wasn't counting on that.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính外れる
Trợ từ
(たいよう)(ひざ)しに(さそ)われて(ひとびと)(がいしゅつ)した。

The sunshine tempted people out.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính外出
Trợ từ
()かりがついているのだから、(かれ)らが(がいしゅつ)したはずがない。

They can't have gone out because the light's on.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính外出
Trợ từ
(はは)(くら)くなってから(わたし)(がいしゅつ)してはいけないと()()る。

My mother insists that I should not go out after dark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính外出
Trợ từ
(かのじょ)(むすめ)(がいしゅつ)するのを()める(こと)(でき)なかった。

She could not keep her daughter from going out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính外出
Trợ từ
(かのじょ)(わたし)(がいしゅつ)している()(でんわ)をくれたかもしれない。

She may have called me up while I was out.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính外出
Trợ từ
この(ほうりつ)(さだ)めたのは、(ほうか)(いがい)での(ちんぎん)(しきゅう)(いほう)だということです。

What these acts said was that it was illegal to pay someone in anything other than coin of the realm.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính定める
Trợ từ
「1(にち)(じかん)(しゅう)40(じかん)」という(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(さだ)める(ろうどう)(じかん)(きせい)(とくてい)のホワイトカラーだけ(じょがい)する「ホワイトカラー・エグゼンプション」の(ぎろん)(すす)んでいる。

Argument continues about the "White collar exemption" that exempts specific white collar workers from the "8 hours in 1 day, 40 hours a week," working hours fixed by the Labour Standards Act.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính定める
Trợ từ