N4Tiểu học 3Tần suất: #545
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 服

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+670D
Unicode Decimal26381
Mã Braille (6 chấm)⠲⠭⠙
Mã Braille Kantenji⠣⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungfú,fù
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtphục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

phục
Các ý nghĩa đầy đủclothing; admit; obey; discharge; clothes; submit
Ý nghĩa chính thường dùngclothing; clothes; submit

Cách đọc

Âm On Katakana

フク

Chi tiết: フク(漢)、ブク(呉)

Thống kê tần suất dùng:フク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: きもの、き(る)、の(む)、したが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ふく)からしずくが()れていた。

His clothes were dripping.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính垂れる
Trợ từ
(せいふく)された(がわ)(つね)(わる)いのだ。(れきし)(かれ)らが(はいぼく)したということしか(こうりょ)しない。

The conquered are always wrong. History considers nothing but their defeat.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính敗北
Trợ từ
(かのじょ)(ねえ)さんが()るのと(おな)(しゅるい)(ふく)()る。

She wears the same kinds of clothes as her sister.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính着る
Trợ từ
(かのじょ)(あね)()るのと(おな)(しゅるい)(ふく)()ている。

She wears the same kind of clothes as her sister wears.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính着る
Trợ từ
(わたし)(おどろ)いたことには、(かれ)(ふくどく)(じさつ)した。

To my shock, he killed himself by taking poison.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính驚く
Trợ từ
(がいよう)のみに使(しよう)し、(ないふく)しないで(くだ)さい。

For external use only, do not ingest.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính下さる
Trợ từ
(ひと)(ふくそう)(はんだん)するな。

Don't judge a man by his clothes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính判断
Trợ từ
(わたし)(ふく)(あぶら)(よご)れていた。

My clothes were dirty with oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(わたし)(じぶん)(ふくそう)(ひと)がどう(おも)おうと(かま)わない。

I don't care what people think about the way I dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính構う
Trợ từ
それからまもなく(いく)(にん)かの(そくりょう)()(じしょう)する(へん)(ふくそう)をした(ひと)たちが(しゅうらく)にやってきて、(そぼ)(こや)(まえ)(はか)っていきました。

Pretty soon along came to the village some strangely dressed people who called themselves surveyors; and they surveyed a line in front of my grandmother's little house.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính自称
Trợ từ
(かれ)はその(はんけつ)(ふふく)として(じょうきゅう)(さいばんしょ)(じょうこく)した。

He appealed to a higher court against the decision.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính上告
Trợ từ
(かのじょ)はすべての(ふく)をスーツケースに(まる)()んだ。

She bundled all her dresses into the suitcase.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính丸め込む
Trợ từ
(かのじょ)(ふく)()っている。

She is particular about her dress.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính凝る
Trợ từ
(ぬの)(おう)じて(ふく)(さいだん)せよ。

Cut your coat according to your cloth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính応じる
Trợ từ
(ぬの)(おう)じて(いふく)()て。

Cut your coat according to your cloth.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính応じる
Trợ từ