N1THCS 2Tần suất: #2081
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 慕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6155
Unicode Decimal24917
Mã Braille (6 chấm)⠰⠰⠳
Mã Braille Kantenji⢓⠺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mộ
Các ý nghĩa đầy đủpining; yearn for; love dearly; adore
Ý nghĩa chính thường dùngpining; adore

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ボ(漢)、モ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボ(100%)

Âm Kun Hiragana

した(う)、した(わしい)

Chi tiết: した(う)、した(わしい)、しの(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(そふ)(した)(そんけい)している。

He adores his grandfather.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính慕う
Trợ từ
(ぼく)(かのじょ)(した)(きも)ちを(ぬぐ)えなかった。

I couldn't stop myself from longing for her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính慕う
Trợ từ