Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.
ボ
Chi tiết: ボ(漢)、モ(呉)
Thống kê tần suất dùng:ボ(100%)
した(う)、した(わしい)
Chi tiết: した(う)、した(わしい)、しの(ぶ)
He adores his grandfather.
I couldn't stop myself from longing for her.