N2Tiểu học 6Tần suất: #1106
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 敬

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+656C
Unicode Decimal25964
Mã Braille (6 chấm)⠨⠫⠉
Mã Braille Kantenji⣵⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungjìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtkính
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

kính
Các ý nghĩa đầy đủawe; respect; honor; revere
Ý nghĩa chính thường dùngawe; respect

Cách đọc

Âm On Katakana

ケイ

Chi tiết: ケイ(漢)、キョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ケイ(100%)

Âm Kun Hiragana

うやま(う)

Chi tiết: うやま(う)、つつし(む)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

その(ちょめい)(てつがく)(しゃ)(けいい)(あらわ)して、(きょだい)(せきひ)()てられた。

An immense monument was erected in honor of the eminent philosopher.

Độ khóTrên THPT
Từ chính建てる
Trợ từ
トムはすぐにヒステリーを()こすので、みんなが(けいえん)する。

Tom loses his temper so easily that everybody avoids him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敬遠
Trợ từ
(かれ)らは(せいじてき)(だんけつ)しつつあり、(じぶん)たちが(そんけい)され、(たいせつ)にされるようにと(かつどう)(つづ)けている。

They are organizing politically and working to ensure that they are respected and valued.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính団結
Trợ từ
(ぼくや)(はかせ)(おお)くの(ひとびと)(そんけい)されている。

Dr. Makino is looked up to by many people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính尊敬
Trợ từ
(かのじょ)(ともだち)(そんけい)されている。

She is looked up to by her friends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính尊敬
Trợ từ
(かれ)(ともだち)(みな)(そんけい)された。

He was looked up to by all his friends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính尊敬
Trợ từ
(かれ)(ともだち)(そんけい)されている。

He is looked up to by friends.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính尊敬
Trợ từ
(かれ)(ゆうじん)たちに(そんけい)されている。

He is looked up to by his friends.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尊敬
Trợ từ
(わたし)たちその(はなし)()いたとき、(いけい)(ねん)()たれてしまった。

We were awed into silence when we heard the story.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính打つ
Trợ từ
(かのじょ)は、(あいきょう)のある(えがお)(わたし)(あいさつ)した。

She greeted me with a lovely smile.

Độ khóTrên THPT
Từ chính挨拶
Trợ từ
きれい()きは(けいしん)()(びとく)

Cleanliness is next to godliness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính次ぐ
Trợ từ
その(かいそう)()(ちち)(たい)する(ふか)(そんけい)()(あふ)れている。

The memoir breathes the deepest respect for his father.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính満ちる
Trợ từ
(かれ)(かぞく)(かれ)のことを(けいあい)していた。そしてある(いみ)(かれ)(かれ)らに(あま)やかされていた。

His family adored him and in a sense he was spoiled by them.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính甘やかす
Trợ từ
(めうえ)(ひと)のすることについて(はな)(とき)(そんけい)()使(つか)います。

When speaking about your superiors' actions, you use respectful language.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính使う
Trợ từ
(かれ)がその(がか)(そんけい)するのはもっともだ。

He may well respect the artist.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尊敬
Trợ từ