N2THPTTần suất: #1728
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 拭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62ED
Unicode Decimal25325
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⡷⠤⣬

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungshì
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthức
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thức
Các ý nghĩa đầy đủwipe; mop; swab
Ý nghĩa chính thường dùngwipe

Cách đọc

Âm On Katakana

ショク

Chi tiết: ショク(漢)、シキ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ショク(100%)

Âm Kun Hiragana

ぬぐ(う)、ふ(く)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(おや)(びょうき)(こども)(かお)をスポンジで(ぬぐ)ってやった。

The mother sponged her sick child's face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính拭う
Trợ từ
ワタシは()(ひく)いので(たな)(うえ)まで()られないのでほぼ(てさぐ)りで()くわけです。

I'm short, so I can't see on top of the shelves and so I pretty much dust by touch.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拭く
Trợ từ
(ほほえ)みながら(かのじょ)(かれ)(かみ)をタオルで()いてあげた。

With a smile she dried his hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拭く
Trợ từ
ぬれた(かみ)()をタオルで()いた。

She wiped her wet hair with a towel.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 1 (Tiểu học)
Từ chính拭く
Trợ từ
(かのじょ)はほこりを(ぬぐ)うのに湿(しめ)った(ぬの)使(つか)った。

She used a damp rag to wipe off the dust.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính湿る
Trợ từ
(ぼく)(かのじょ)(した)(きも)ちを(ぬぐ)えなかった。

I couldn't stop myself from longing for her.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính慕う
Trợ từ
(かれ)(がく)(あせ)(ぬぐ)った。

He wiped the sweat from his brow.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拭う
Trợ từ
(かのじょ)はほこりを(ぬぐ)うのに湿(しめ)った(ぬの)使(つか)った。

She used a damp rag to wipe off the dust.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính拭う
Trợ từ
(なみだ)()いて()しい。

Dry my tears.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拭く
Trợ từ
()()きなさい。

Dry your eyes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính拭く
Trợ từ
(かのじょ)はタオルで(かお)()いた。

She dried her face on a towel.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính拭く
Trợ từ
(まど)()いた(のち)、よくほこりの(あと)()える。

After cleaning the windows, there always seems to be a visible trace of dirt.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính拭く
Trợ từ
(かお)()()いて()しい。

Wipe my bloody face.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính拭く
Trợ từ