Tên ngườiTần suất: #2059
Số nét10 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữIdeograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 莫

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+83AB
Unicode Decimal33707
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille KantenjiN/A

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbá, mạc, mạch, mịch, mộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bá, mạc, mạch, mịch, mộ
Các ý nghĩa đầy đủmust not; do not; be not

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: ボ(漢)、モ(呉)、バク(漢)、マク(呉)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: くれ、なか(れ)、なし、なかれ、く(れ)、な(い)、さび(しい)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ばくだい)(いさん)()()いだ。

He inherited of a great fortune.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính受け継ぐ
Trợ từ
(かのじょ)(ばくだい)(ざいさん)(どくせん)している。

She has a large fortune to herself.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính独占
Trợ từ
ジョンは(ばくだい)(ざいさん)(そうぞく)した。

John inherited a large fortune.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính相続
Trợ từ
(かれ)(ばくだい)(ざいさん)(そうぞく)するだろう。

He will come into a large fortune.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính相続
Trợ từ
(かれ)(しんせき)たちは、(とうぜん)(じぶん)(かれ)(ばくだい)(ざいさん)(そうぞく)すると(おも)った。

His relatives took it for granted that they would inherit the bulk of his wealth.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính相続
Trợ từ