N1Tiểu học 6Tần suất: #734
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 幕

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5E55
Unicode Decimal24149
Mã Braille (6 chấm)⠲⠵⠥
Mã Braille Kantenji⢓⢮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmán, mô, mạc, mạn, mộ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mán, mô, mạc, mạn, mộ
Các ý nghĩa đầy đủcurtain; bunting; act of play; shogunate
Ý nghĩa chính thường dùngcurtain; shogunate

Cách đọc

Âm On Katakana

マク、バク

Chi tiết: マク(呉)、バク(漢)

Thống kê tần suất dùng:バク(77.8%), マク(22.2%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: とばり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(ばんらい)のうちに(まく)()りた。

The curtain fell amid the wild applause of the audience.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 2 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ
(まく)()りた。

The curtain fell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính下りる
Trợ từ
(わたし)(だれ)(くろまく)()っている。

I know who is pulling the strings.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính知る
Trợ từ
その(げきだん)は3(まく)ものの(げき)(じょうえん)した。

The company presented a three-act play.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính上演
Trợ từ
(きねん)(しきてん)(へいかい)()(まく)()じた。

The commemorative ceremony ended with the closing address.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính閉じる
Trợ từ