N1THCS 3Tần suất: #2224
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 抹

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+62B9
Unicode Decimal25273
Mã Braille (6 chấm)⠢⠵⠋
Mã Braille Kantenji⡷⢆⠨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmā,mǒ,mò
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmạt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mạt
Các ý nghĩa đầy đủrub; paint; erase; wipe
Ý nghĩa chính thường dùngrub; wipe

Cách đọc

Âm On Katakana

マツ

Chi tiết: マツ(呉)、マチ(呉)、バツ(漢)、モ(唐)

Thống kê tần suất dùng:マツ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: こな、す(る)、け(す)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

なぜその(せいじか)(だいたすう)(いけん)(まっさつ)しようとするのか。

Why does the politician try to kill off the opinions of the majority?

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính抹殺
Trợ từ
チャーリーは(さいご)(かたり)(まっしょう)することに()めた。

Charlie decided to cross out the last word.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính抹消
Trợ từ