N1THCS 2Tần suất: #1755
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 潤

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6F64
Unicode Decimal28516
Mã Braille (6 chấm)⠸⠲⠉
Mã Braille Kantenji⢱⣞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungrùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnhuận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nhuận
Các ý nghĩa đầy đủwet; be watered; profit by; receive benefits; favor; charm; steep; moist
Ý nghĩa chính thường dùngwet; moist

Cách đọc

Âm On Katakana

ジュン

Chi tiết: ジュン(漢)、ニン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジュン(100%)

Âm Kun Hiragana

うるお(う)、うるお(す)、うる(む)

Chi tiết: うるお(う)、うるお(す)、うる(む)、ほと(びる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ちゃ)(しごと)をスムーズに(はこ)ばせるための(じゅんかつゆ)のようなもの。

Tea is like the lubricating oil of work to allow it to proceed smoothly.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(とお)(はな)れたところにある(みず)は、あなたの(きゅう)(のど)(かわ)きを(うるお)してはくれません。

Distant water won't quench your immediate thirst.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính潤す
Trợ từ