N1THCS 2Tần suất: #1265
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 滑

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6ED1
Unicode Decimal28369
Mã Braille (6 chấm)⠢⠡⠅
Mã Braille Kantenji⢱⠪

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunghuá
Phiên âm Hangul tiếng Hàn골,활
Phiên âm Hán Việtcốt, hoạt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cốt, hoạt
Các ý nghĩa đầy đủslippery; slide; slip; flunk; smooth
Ý nghĩa chính thường dùngslippery; slide; smooth

Cách đọc

Âm On Katakana

カツ、コツ

Chi tiết: カツ(漢)、ゲチ(呉)、コツ(漢)、コチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:カツ(81.8%), コツ(18.2%)

Âm Kun Hiragana

すべ(る)、なめ(らか)

Chi tiết: すべ(る)、なめ(らか)、ぬめ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(うで)()ったのは(こおり)(うえ)(すべ)って(ころ)んだためだ。

His broken arm was the result of a slip on the ice.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính滑る
Trợ từ
(わたし)(こおり)(うえ)(すべ)って(あたま)にけがをした。

I slipped on the ice and hurt my head.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính滑る
Trợ từ
(わたし)(こお)った(ほどう)(すべ)って(ころ)んだ。

I slipped and fell on the icy sidewalk.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính滑る
Trợ từ
()()けないと(こお)った(かいだん)(すべ)って(ころ)ぶよ。

If you're not careful, you might slip and fall on the icy steps.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính滑る
Trợ từ
ロジャーは(こおり)(うえ)(すべ)って(あし)(いた)めた。

Roger slipped on the ice and hurt his leg.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính滑る
Trợ từ
(かれ)(すべ)って、すんでのところで(ころ)ぶところだった。

He slipped and nearly fell.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính転ぶ
Trợ từ
そして、この(ゆうぐ)には(すべ)(だい)のデッキに()がる(ほうほう)がもう(ひと)つあります。

And there is one more method of climbing up to the slide deck.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính上がる
Trợ từ
(れっしゃ)(なめ)らかに(ていし)した。

The train came to a smooth stop.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(くるま)(なめ)らかに()まった。

The car came to a smooth stop.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính止まる
Trợ từ
(ぼく)ならスープ(さら)()ってきて、グラスを(じゅうぶん)(ちゅうい)しながらテーブルの(はじ)まで(すべ)らせて(みず)をそのスープ(さら)(なが)()むな。(みず)(ゆか)にはこぼれない。

I'd get a soup plate and then slide the glass very carefully over to the edge of the table, and let the water run into the soup plate - it doesn't have to run onto the floor.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính注意
Trợ từ
(ひこうき)(かっそうろ)(ちゃくりく)した。

An airplane touched down on the runway.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính着陸
Trợ từ
(くるま)(よこすべ)りして(どうろ)から(みずうみ)()ちたとき(かのじょ)(きゅうし)(いっしょう)()た。

She had a narrow escape when her car skidded off the road into a lake.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính落ちる
Trợ từ
(ちゃ)(しごと)をスムーズに(はこ)ばせるための(じゅんかつゆ)のようなもの。

Tea is like the lubricating oil of work to allow it to proceed smoothly.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính運ぶ
Trợ từ
(ふゆ)(どうろ)(とうけつ)するのでよく(すべ)って(ころ)びます。

It is easy to slip and fall during icy winters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính凍結
Trợ từ
(つぎ)には、これらのやの(うえ)(きぬ)(いと)をさらに()り、()(ちゅうおう)(なめ)らかで、(ねば)りのない(ぶぶん)(のこ)す。

Then it draws more silky lines across these spokes, leaving a smooth, non-sticky patch in the middle of the web.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính残す
Trợ từ