N2THCS 1Tần suất: #1297
Số nét11 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 乾

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4E7E
Unicode Decimal20094
Mã Braille (6 chấm)⠸⠡⠄
Mã Braille Kantenji⠵⡨

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trunggān,gàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn간,건
Phiên âm Hán Việtcan, càn, kiền
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

can, càn, kiền
Các ý nghĩa đầy đủdrought; dry; dessicate; drink up; heaven; emperor
Ý nghĩa chính thường dùngdrought; dry

Cách đọc

Âm On Katakana

カン

Chi tiết: カン(呉)、ケン(漢)、ゲン(呉)

Thống kê tần suất dùng:カン(100%)

Âm Kun Hiragana

かわ(く)、かわ(かす)

Chi tiết: かわ(く)、かわ(かす)、ほ(す)、ひ(る)、いぬい、ひ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(はや)くビールを()って()い、のどが(かわ)いているんだ。

Make with the beers, I'm thirsty!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
コンタクトすると()(かわ)いた(かん)じになって、()(あか)くなります。

When I use contacts my eyes feel dry and become red.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
(かれ)はとても(のど)(かわ)いていたので(みず)をくれといった。

He was very thirsty and asked for some water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(わたし)はとてものどが(かわ)いている。

I'm very thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính乾く
Trợ từ
(のど)(かわ)いているのでしたらご(じゆう)()(もの)()ってお()みください。

Feel free to get yourself a drink if you are thirsty.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(はだ)(かんそう)しています。

I have dry skin.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ
(かんそう)した(くうき)のせいで(いた)んだノドや(はな)(ねんまく)は、(かぜ)のウイルスが(はい)()みやすくなってしまいます。(だんぼう)(きぐ)(さむ)(たいさく)湿(かしつ)()(かんそう)(たいさく)をしっかり(おこ)なうことが(かんよう)です。

Throat and nose membranes hurt by dry air allow cold viruses to enter more easily. It is important to carry out sensible counter plans against the cold with heaters and against the dryness with humidifiers.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính入り込む
Trợ từ
(ふか)()まもないヒナは、(うぶげ)()れていますが、2(じかん)もすると(かわ)いてフワフワになります。

The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính濡れる
Trợ từ
(かじつ)(てんじつ)(かんそう)させます。

The fruits are dried in the sun.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾燥
Trợ từ
(ふか)()まもないヒナは、(うぶげ)()れていますが、2(じかん)もすると(かわ)いてフワフワになります。

The down of chicks that have just hatched is damp, but after two hours it dries out and becomes fluffy.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
そのぬれたシャツはすぐに(かわ)くだろう。

The wet shirt will soon dry up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính乾く
Trợ từ
(じめん)()()けてからからに(かわ)いて(かた)くなった。

The sun baked the ground dry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính乾く
Trợ từ
(こんや)(しゅひん)(かんぱい)しよう。

Let's toast the guest of honor!

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính乾杯
Trợ từ
(われわれ)(ゆうじん)のために(かんぱい)しよう。

Let's drink a toast to our friends!

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính乾杯
Trợ từ
この(きかい)(かんぱい)すべきだ。

On this occasion, we should drink a toast.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính乾杯
Trợ từ