N3Tiểu học 3Tần suất: #968
Số nét8 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 油

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6CB9
Unicode Decimal27833
Mã Braille (6 chấm)⠰⠬⠁
Mã Braille Kantenji⡣⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyóu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtdu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

du
Các ý nghĩa đầy đủoil; fat
Ý nghĩa chính thường dùngoil

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: ユ(呉)、ユウ(漢)

Thống kê tần suất dùng:ユ(100%)

Âm Kun Hiragana

あぶら

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(しぜん)(じょうたい)(かみ)()には、(ゆぶん)(ふく)まれています。

There is oil in hair in its natural state.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính含む
Trợ từ
(じこ)(われわれ)(ゆだん)している(とき)()こるものだ。

Accidents will happen when we are off guard.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính油断
Trợ từ
(げんゆ)(かかく)(ねさ)がりが(つづ)いている。

The crude oil price is falling further.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính続く
Trợ từ
(きせい)(かんわ)(すす)んで、セルフサービスのガソリン(きゅうゆ)(ねだん)(すこ)(やす)くなった。

Gas is a little cheaper with self-service, now that deregulation is kicking in.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính進む
Trợ từ
(かのじょ)(さかな)をサラダ()()げた。

She fried fish in salad oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính揚げる
Trợ từ
(わたし)(ふく)(あぶら)(よご)れていた。

My clothes were dirty with oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính汚れる
Trợ từ
(かがくしゃ)(なか)には(ひゃく)(ねん)(いない)(せかい)(せきゆ)(しげん)使(つか)()るだろうと(よげん)する(もの)もいる。

Some scientists predict that the world oil reserves will be used up within a century.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính予言
Trợ từ
(あぶら)(みず)()ざらない。

Oil and water don't mix.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính混ざる
Trợ từ
この(かいしゃ)(せきゆ)(ぎょうかい)で2()(くらい)している。

This firm ranks second in the oil trade.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính位する
Trợ từ
(にほん)(せきゆ)(がいこく)(いぞん)している。

Japan depends on foreign countries for oil.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
(にほん)(しょうひ)する(せきゆ)の70(ぱーせんと)(ちゅうとう)(いぞん)している。

Japan depends on the Middle East for 70% of oil it consumes.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính依存
Trợ từ
(もんだい)(ぼっとう)すれば、(あぶら)(ふうは)をしずめるように、かんたんに、その(もんだい)がとける。

Sleeping on a problem solves it as easily as pouring oil on troubled waters.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính没頭
Trợ từ
(あぶら)(みず)()(せいしつ)がある。

Oil will float on water.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính浮く
Trợ từ
(かれ)らは(せきゆ)(ふね)()()んでいる。

They are loading oil into the ship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính積み込む
Trợ từ
(かれ)(そで)(あぶら)まみれのなべに()れた。

His sleeve touched the greasy pan.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính触れる
Trợ từ