N4Tiểu học 2Tần suất: #455
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 遠

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9060
Unicode Decimal36960
Mã Braille (6 chấm)⠸⠋⠎
Mã Braille Kantenji⣇⠞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuǎn,yuàn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtviến, viển, viễn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

viến, viển, viễn
Các ý nghĩa đầy đủdistant; far

Cách đọc

Âm On Katakana

エン、オン*

Chi tiết: エン(漢)、オン(呉)

Thống kê tần suất dùng:エン(73.9%), オン(26.1%)

Âm Kun Hiragana

とお(い)

Chi tiết: とお(い)、おち

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(とお)くで(いぬ)()えているのを(みみ)にした。

She heard a dog barking in the distance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính吠える
Trợ từ
コブ(じょし)(かえ)ってくる()()(どお)しいよ。ほんとに。

I'm looking forward to the day when Miss Cobb comes back, I can tell you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính帰る
Trợ từ
トムはすぐにヒステリーを()こすので、みんなが(けいえん)する。

Tom loses his temper so easily that everybody avoids him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính敬遠
Trợ từ
(とお)くに()()()がるのが()えた。

A fire was seen to blaze up far away.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính燃え上がる
Trợ từ
(かれ)らは(とお)くで(じゅう)(はっぽう)されるのを()いた。

They heard a gun go off in the distance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発砲
Trợ từ
あなたが(きょよう)できる『(えんきょり)(れんあい)』の(きょり)は?

How much distance could you accept in a long distance relationship?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính許容
Trợ từ
(いた)むのを(ふせ)ぐために、(えんかい)(ほかく)した(さかな)(ただ)ちに(れいきゃく)される。

To avoid spoiling, fish caught far out at sea are immediately cooled or even frozen.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính捕獲
Trợ từ
もっと(おお)きな(こえ)(はな)してくれませんか。(わたし)(みみ)(とお)いんです。

Could you speak louder? I'm hard of hearing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính話す
Trợ từ
(でんわ)(はつめい)(とお)くの(ひと)(でんたつ)()うのを(かのう)にした。

The invention of the telephone made it possible to communicate with people far away.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính伝達
Trợ từ
(わたし)(さいしょ)(よそく)したことは(まと)(とお)くはずれていた。

My first guess was wide off the mark.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính予測
Trợ từ
(あま)(がわ)は、(えんぽう)(ほし)(きょだい)(おびじょう)()えるものであって、その(ひと)(ひと)つは、われわれの()(たいよう)()たものである。

The Milky Way is a vast belt of distant stars, each star a sun like our one.

Độ khóTrên THPT
Từ chính似る
Trợ từ
まだまだマイナーだが、(とお)からず(きんりん)(しゅっか)されるだろう。

It's still minor league but in the not so distant future they'll be coming to a place near you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính出荷
Trợ từ
(かれ)()んでいる(ところ)(まち)から(とお)(ところ)()ります。

The place where he lives is far from town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính在る
Trợ từ
(はなし)(とお)(むかし)(はじ)まる。

The story begins far in the past.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(あした)(あした)という()(とお)(とお)(さき)のことのように(かん)じられた。

Tomorrow ... tomorrow seemed such a long, long way off.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính感じる
Trợ từ