N4Tiểu học 3Tần suất: #194
Số nét12 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 運

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+904B
Unicode Decimal36939
Mã Braille (6 chấm)⠸⠉⠥
Mã Braille Kantenji⣃⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyùn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvận
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

vận
Các ý nghĩa đầy đủcarry; luck; destiny; fate; lot; transport; progress; advance; move; fortune
Ý nghĩa chính thường dùngcarry; move; fortune

Cách đọc

Âm On Katakana

ウン

Chi tiết: ウン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ウン(100%)

Âm Kun Hiragana

はこ(ぶ)

Chi tiết: はこ(ぶ)、さだめ、めぐ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(がっこう)(うんえい)する(ひよう)(じょうしょう)(つづ)けた。

The cost of operating schools continued to rise.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính上昇
Trợ từ
ちょっとした(こううん)(よき)せぬ(せいこう)につながるときもある。

A little bit of luck sometimes leads to an unexpected success.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính予期
Trợ từ
クラッチペダルを(すう)(かい)()むと、なんとかクラッチが()れたので、(だま)(だま)(うんてん)しました。

Repeatedly slamming the clutch pedal, I somehow managed to get the clutch disengaged so I could just about drive for the time being.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính切れる
Trợ từ
(うん)よく(くすり)()くとき1()()ぎに()れるけど、(くすり)()まないと4()ぐらいまで(ねむ)れない。

If I'm lucky enough for the medicine to work I can get to sleep after 1am but if I don't take it then I can't sleep until about 4am.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính効く
Trợ từ
(さいこう)(うん)()きますように(いの)っています。

The best of luck to you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính向く
Trợ từ
(きゅう)(うん)()いてきた。

Suddenly I got lucky.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính向く
Trợ từ
(あくうん)()きる。

Come to the end of one's devil's luck.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính尽きる
Trợ từ
(まえ)(せき)(うんてんしゅ)(すわ)っていた。

A chauffeur sat in front.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính座る
Trợ từ
(さばく)(みず)()くために(うんが)(けんせつ)されている。

Canals have been built to irrigate the desert.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính建設
Trợ từ
(いえな)みを(ぶんだん)する(うんが)(なが)れていた。

A canal flowed between two rows of houses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính流れる
Trợ từ
ここでの(わたし)(かんしん)は、ウーマン・リブ(うんどう)()えつつあるのか(いな)かということである。

My concern here is whether the women's movement is fading or not.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消える
Trợ từ
その(しょうねん)(うんどう)(しんけい)(はったつ)している。

The boy has good reflexes.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính発達
Trợ từ
(きろく)には、ボブが(うんてん)(しけん)(ごうかく)したことが(しょうめい)されている。

Records certify that Bob passed his driving test.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính証明
Trợ từ
(でんしゃ)(とお)()ぎる(とき)(うんてんし)姿(すがた)がちらりとトムの()(はい)った。

Tom caught a glimpse of the driver as the train raced past.

Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính通り過ぎる
Trợ từ
その(じぎょう)(だいがく)(うんえい)しています。

The project is operated by the university.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính運営
Trợ từ