N1THPTTần suất: #2195
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 睦

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+7766
Unicode Decimal30566
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⣷⣺

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtmục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

mục
Các ý nghĩa đầy đủintimate; friendly; harmonious
Ý nghĩa chính thường dùngintimate; friendly

Cách đọc

Âm On Katakana

ボク

Chi tiết: ボク(漢)、モク(呉)

Thống kê tần suất dùng:ボク(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: むつ(まじい)、むつ(む)、むつ(ぶ)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(われわれ)(しんぼく)(かい)(さいご)(でんわ)(ばんごう)(こうかん)した。

We exchanged phone numbers at the end of the gathering.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính交換
Trợ từ
(われわれ)(しんぼく)(ふか)めた。

We deepened our friendship.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính深める
Trợ từ