N4Tiểu học 2Tần suất: #201
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品r

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 親

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+89AA
Unicode Decimal35242
Mã Braille (6 chấm)⠸⠳⠊
Mã Braille Kantenji⣣⣾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungqīn,qìng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtthân, thấn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

thân, thấn
Các ý nghĩa đầy đủparent; intimacy; relative; familiarity; dealer (cards); relatives; intimate
Ý nghĩa chính thường dùngparent; relatives; intimate

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

おや、した(しい)、した(しむ)

Chi tiết: おや、した(しい)、した(しむ)、みずか(ら)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(であ)(ひとびと)(しんせつ)だ。

The people whom I meet are kind.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出会う
Trợ từ
この(かいしゃ)(わたし)(そふ)(そうりつ)し、(りょうしん)(はってん)させた。

My grandfather founded and my parents developed this company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính創立
Trợ từ
(かのじょ)()きている!おぼれかけていたんだが、(ちちおや)(たす)けたんだ。

She's alive! She was drowning, but her father saved her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính助ける
Trợ từ
ついに(かれ)らの(ゆうじょう)(こわ)れ、()(にん)(しんみつ)(かんけい)()()せた。

Finally, their friendship ended and their close relationship disappeared.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính壊れる
Trợ từ
(かれ)(ひだりがわ)には(かれ)(ははおや)(すわ)っていた。

On his left sat his mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(ちちおや)退(いんたい)すると(かれ)(しょうばい)()いだ。

On his father's retirement he took over the business.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính引退
Trợ từ
(わたし)(かれ)(かずかず)(しんせつ)(わす)れられない。

I cannot forget his kindness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính忘れる
Trợ từ
(ははおや)(おこ)らなければいいが、と(かのじょ)(おも)った。

She wished her mother would not be mad at her.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính怒る
Trợ từ
(ゆうじん)(ちちおや)(きゅうし)したのを(たいへん)()(どく)(おも)った。

I felt very sorry about the sudden death of my friend's father.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính急死
Trợ từ
(ははおや)がたまたま(うつく)しいからと()って、(かなら)ずしもその(むすめ)(せいちょう)して(びじん)になると()(こと)にはならない。

Just because a mother happens to be beautiful it does not necessarily follow that her daughter will grow up to be the same.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính成長
Trợ từ
(かれ)(ははおや)(しぼう)したという(でんぽう)()()った。

He received a telegram saying that his mother had died.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính死亡
Trợ từ
(わたし)(りょうしん)(わたし)たちの(あか)ちゃんが()まれたことを()いてとても(よろこ)んだ。

My parents were delighted to hear of the arrival of our baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính産まれる
Trợ từ
この(かいしゃ)(わたし)(そふ)(そうりつ)し、(りょうしん)(はってん)させた。

My grandfather founded and my parents developed this company.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính発展
Trợ từ
アナは、(おや)()らないうちに(けっこん)した。

Anna married without the knowledge of her parents.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính知る
Trợ từ
(きつね)(おやこ)(はし)っていたのに()がつきましたか。

Did you notice that a fox family were running?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ