N3Tiểu học 3Tần suất: #1349
Số nét9 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 秒

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+79D2
Unicode Decimal31186
Mã Braille (6 chấm)⠨⠼⠎
Mã Braille Kantenji⣳⢼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungmiǎo
Phiên âm Hangul tiếng Hàn묘,초
Phiên âm Hán Việtmiểu, miễu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

miểu, miễu
Các ý nghĩa đầy đủsecond (1/60 minute); second (part of time)
Ý nghĩa chính thường dùngsecond (part of time)

Cách đọc

Âm On Katakana

ビョウ

Chi tiết: ビョウ(漢)、ミョウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ビョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

None

Chi tiết: のぎ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)は100mを11(びょう)フラットで(はし)った。

He ran 100 meters 11 seconds flat.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
インターネットのテクノロジーは(にっしんげっぽ)、いや、(びょう)(しん)(ぶん)()(しんぽ)している。

Day by day and month by month, Internet technology is growing. Actually, make that second by second and minute by minute.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính進歩
Trợ từ
ついに(かれ)らは(ようじん)しながら(びょうよ)みを(かいし)した。

At last, they began to count down cautiously.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính開始
Trợ từ