N5Tiểu học 1Tần suất: #39
Số nét4 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 月

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+6708
Unicode Decimal26376
Mã Braille (6 chấm)⠢⠲⠝
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungyuè
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtnguyệt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

nguyệt
Các ý nghĩa đầy đủmonth; moon

Cách đọc

Âm On Katakana

ゲツ、ガツ

Chi tiết: ゲツ(漢)、ガツ(慣)、ゴチ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ゲツ(50%), ガツ(50%)

Âm Kun Hiragana

つき

Câu ví dụ minh họa

(しがつ)(にち)にストライキが(よてい)されている。

There's to be a strike on April 6th.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính予定
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)して(いち)(かげつ)になる。

She has been in hospital for a month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(かのじょ)(にゅういん)してもう()(かげつ)になる。

She has been hospitalized for 2 months already.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính入院
Trợ từ
(いちがつ)14(にち)(かようび))のDTA(しゅうじつ)(ぎじゅつ)(かいぎ)には、18(しゃ)、32(にん)(しゅっせき)しました。

The all-day DTA Technical meeting on Tuesday Jan 14 was attended by 32 people from 18 DTA firms.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính出席
Trợ từ
(らいげつ)(ごう)から(しん)(れんさい)(しょうせつ)(はじ)まります。

A new serial will begin in next month's issue.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính始まる
Trợ từ
(ひと)(げつめん)(ちゃくりく)し、ベルリンでは(かべ)(ほうかい)し、われわれの(かがく)(そうぞう)(りょく)によって(せかい)はつながりました。

A man touched down on the moon. A wall came down in Berlin. A world was connected by our own science and imagination.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(しばい)(こや)(あとち)(がっこう)()てられたのが1905(ねん)(しがつ)でした。

It was April 1905 when a school was built on the site of the theatre.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính建てる
Trợ từ
(こんげつ)(にち)から(じかん)(ひょう)(かいせい)される。

The revised timetable will go into effect on the 5th of this month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính改正
Trợ từ
(げつよう)までにすべてが(ととの)っていることが(じゅうよう)なのだ。

It is important for everything to be ready by Monday.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính整う
Trợ từ
(へいせい)16(ねん)(いちがつ)(にち)から、(かいせい)(ろうどう)(きじゅん)(ほう)(しこう)されます。

The reformed Labour Standards Act will be in force from Jan 1st 2004.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính施行
Trợ từ
(らいげつ)フランスの(だいとうりょう)(らいにち)する(よてい)だ。

The French president is to visit Japan next month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính来日
Trợ từ
ドイツでは(きょう)、いくつかの(とし)(しゅうげき)(はんたい)する(こうぎ)(こうどう)(もよお)されましたが、その(とし)(なか)には、(げつようび)(ほうか)による(しゅうげき)でトルコ(じん)(にん)(さつがい)されたハンブルク(ちか)くの(とし)(ふく)まれています。

In Germany today, anti-violence rallies took place in several cities, including one near Hamburg where three Turks were killed in an arson attack on Monday.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính殺害
Trợ từ
(つき)()んでいる。

The moon is shining bright.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính澄む
Trợ từ
(せいご)6か(げつ)(むすこ)()()えかかっています。

My six-month old son is teething.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính生える
Trợ từ
(つき)には(くさ)()えて()い。

There is no grass on the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生える
Trợ từ