N4Tiểu học 2Tần suất: #357
Số nét7 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 走

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+8D70
Unicode Decimal36208
Mã Braille (6 chấm)⠨⠺⠥
Mã Braille Kantenji

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttẩu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tẩu
Các ý nghĩa đầy đủrun

Cách đọc

Âm On Katakana

ソウ

Chi tiết: ソウ(漢)、ス(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソウ(100%)

Âm Kun Hiragana

はし(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(わたし)がご(ちそう)します。

I'll take care of it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chínhご馳走
Trợ từ
(にりんしゃ)(たお)れずに(そうこう)するのには(ぜんりん)(おお)きな(やくわり)(えん)じています。

The front wheel plays an important role in two-wheeled vehicles moving without falling over.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính倒れる
Trợ từ
(そうこう)マイルで(りょうきん)(かさん)されますか。

Is there a mileage charge?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính加算
Trợ từ
(かのじょ)使(つか)(はし)りをしようと(ひとり)(しょうねん)(たいき)した。

A boy stood by to run errands for her.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính待機
Trợ từ
(かいぎ)(ぎろん)(かれ)(どくそう)したので(こんらん)した。

At the meeting he monopolized the discussion and completely disrupted the proceeding.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính独走
Trợ từ
うさぎとかめが(きょうそう)した。

A hare raced with a tortoise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 3 (Tiểu học)
Từ chính競走
Trợ từ
(じゅぎょう)()わるとすぐに(かれ)らは(きょうしつ)から(はし)()た。

As soon as the lesson was over, they rushed out of the room.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính終わる
Trợ từ
(どうぶつえん)から(いち)(とう)のトラが(だっそう)した。

A tiger has escaped from the zoo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱走
Trợ từ
(かんが)えただけで(むし)(つば)(はし)るわ。

That makes me disgusted just to think of it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính走る
Trợ từ
(きつね)(おやこ)(はし)っていたのに()がつきましたか。

Did you notice that a fox family were running?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ
「あっぱれ!」使(てんし)はそういうと、(いなずま)(はし)るもやもやの(けむり)(なか)()えていった。

"Done!" says the angel, and disappears in a cloud of smoke and a bolt of lightning.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính走る
Trợ từ
(かれ)(ゆび)(いた)みが(はし)った。

Pain shot through his finger.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính走る
Trợ từ
(かれ)(はし)っているのを()た。

I saw him running.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính走る
Trợ từ
(おんな)()(ころ)ぶのを()て、(わたし)(おも)わず(はし)()んだ。

I saw a girl tumble and ran to her in spite of myself.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính転ぶ
Trợ từ
スミスさんは(じぶん)のマイペースな(うま)(いなかみち)(はし)らせた。

Mr. Smith ran his sluggish horse along the country roads.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ