N3THPTTần suất: #1380
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 膝

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+819D
Unicode Decimal33181
Mã Braille (6 chấm)N/A
Mã Braille Kantenji⢅⢸

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttất
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tất
Các ý nghĩa đầy đủknee; lap
Ý nghĩa chính thường dùngknee

Cách đọc

Âm On Katakana

None

Chi tiết: シツ(漢)、シチ(呉)

Âm Kun Hiragana

ひざ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かのじょ)(ひだり)(ひざがしら)(ちい)さなバンドエイドが()えた。

He saw a small Band-Aid on her left knee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見える
Trợ từ
(かのじょ)(ひざ)(ふる)えるのを(かん)じた。

She felt her knees tremble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ
(ひざ)()げて、(まえ)()て。

Bend your knees and look in front of you.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính曲げる
Trợ từ
(かれ)はまもなく(おや)(ひざもと)(はな)れる。

He leaves the parental roof soon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính離れる
Trợ từ