N5Tiểu học 1Tần suất: #405
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 左

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+5DE6
Unicode Decimal24038
Mã Braille (6 chấm)⠰⠱⠧
Mã Braille Kantenji⠱⡌

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzuǒ
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttá, tả
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tá, tả
Các ý nghĩa đầy đủleft

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: サ(呉)

Thống kê tần suất dùng:サ(100%)

Âm Kun Hiragana

ひだり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(ひだりがわ)には(かれ)(ははおや)(すわ)っていた。

On his left sat his mother.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính座る
Trợ từ
(かのじょ)(ひだり)(ひざがしら)(ちい)さなバンドエイドが()えた。

He saw a small Band-Aid on her left knee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見える
Trợ từ
調(こくせいちょうさ)(けっか)(さは)(じこ)(せいさく)(あやま)っていたことを(しん)じさせるにいたった。

The result of the census led the left wing to believe that their policy was wrong.

Độ khóTrên THPT
Từ chính誤る
Trợ từ
(ため)しに(ひだりて)()いてみた。

I tried writing with my left hand.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính書く
Trợ từ
レバーを(ひだり)(まわ)すと()まります。

You can tighten it by turning the lever to the left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính締まる
Trợ từ
そのポールは(ひだり)(かたむ)いた。

The pole inclined to the left.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính傾く
Trợ từ
(かれ)(かがみ)(なか)(じぶん)姿(すがた)()ようと(からだ)(さゆう)(まわ)した。

He turned round from side to side to look at himself in the mirror.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính回す
Trợ từ
(せいこう)()(せいこう)(きしつ)(さゆう)されることが(おお)い。

Success often depends on one's temperament.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(うみ)()()(つき)(うんこう)(さゆう)される。

The rise and fall of the sea is governed by the moon.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(かれ)(へんじ)(かれ)(きぶん)(さゆう)される。

His answer depends on his mood.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(にんげん)はいわば(かんじょう)(さゆう)される()(もの)である。

Human beings are emotional creatures, so to speak.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính左右
Trợ từ
(くさり)(つよ)さはその(たまき)(いちばん)(よわ)いところに(さゆう)される。

The strength of the chain is in the weakest link.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính左右
Trợ từ
(ははおや)(あか)(ぼう)(ひだり)(むね)(いだ)(けいこう)がある。

A mother tends to hold her baby on the left.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính抱く
Trợ từ
(かれ)(おこ)って(くび)(さゆう)()った。

He gave an angry shake of his head.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính振る
Trợ từ
(しゃない)(かれ)(まわ)りでは、ほかの(じょうきゃく)たちが(ぜんごさゆう)()れていた。

Around him, in the carriage, the other passengers rocked and swayed.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính揺れる
Trợ từ