N2THCS 1Tần suất: #904
Số nét15 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 震

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+9707
Unicode Decimal38663
Mã Braille (6 chấm)⠸⠔⠭
Mã Braille Kantenji⡧⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhèn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchấn, thần
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chấn, thần
Các ý nghĩa đầy đủquake; shake; tremble; quiver; shiver
Ý nghĩa chính thường dùngquake

Cách đọc

Âm On Katakana

シン

Chi tiết: シン(呉)

Thống kê tần suất dùng:シン(100%)

Âm Kun Hiragana

ふる(う)、ふる(える)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(ふくしま)(だいいち)(げんしりょく)(はつでんしょ)では、(じしん)(ちょくご)にすべての(げんしろ)(ていし)した。

At the Fukushima No.1 nuclear power plant, all the reactors stopped just after the quake.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính停止
Trợ từ
(かれ)(ふる)える()()()いた(たいど)(いつわ)りである(こと)(しめ)していた。

His trembling hands belied his calm attitude.

Độ khóTrên THPT
Từ chính偽る
Trợ từ
(たいしん)(せい)(わる)(たてもの)(きれつ)(しょう)じることもある。

Also cracks may form in buildings that aren't Earthquake proof.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính生じる
Trợ từ
(じしん)のため(すいどう)(ほんかん)(はれつ)した。

The water mains burst due to the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính破裂
Trợ từ
(かのじょ)(ひざ)(ふる)えるのを(かん)じた。

She felt her knees tremble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ
(いか)りで(かれ)(からだ)(ふる)えた。

Anger caused him to tremble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính震える
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)()(ふる)えているのを()()った。

I noticed her hands shaking.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính震える
Trợ từ
(わたし)(かれ)()(ふる)えているのに()がついた。

I observed that his hands were unsteady.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ
(わたし)()(ふる)えるのを(かん)じた。

I felt my hands tremble.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ
(とし)はその(じしん)(かいめつ)した。

The city perished in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính壊滅
Trợ từ
(かべ)(じしん)(くず)れた。

The wall gave way in the earthquake.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính崩れる
Trợ từ
(われわれ)(とお)()ぎた(きょうかい)は、その()(ふん)()(おおじしん)(ほうかい)して、100(にん)(いじょう)()()めとなった。

The church we went past crumbled five minutes afterwards due to a huge earthquake and more than a 100 churchgoers were buried alive.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính崩壊
Trợ từ
(じしん)(とき)(かん)じた(きょうふ)(ことば)(ひょうげん)できません。

The fear we felt at the earthquake was beyond description.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính表現
Trợ từ
()(さむ)さで(ふる)えたは、(すこ)しオーバーですみません。

Sorry, "my hands shuddered with the cold" was a bit over the top.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính震える
Trợ từ
(かのじょ)(おそ)ろしさで(ふる)えていた。

She was trembling with fear.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính震える
Trợ từ