N4Tiểu học 2Tần suất: #188
Số nét16 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 頭

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+982D
Unicode Decimal38957
Mã Braille (6 chấm)⠠⠏⠁
Mã Braille Kantenji⠕⡼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungtóu,tou
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtđầu
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

đầu
Các ý nghĩa đầy đủhead; counter for large animals
Ý nghĩa chính thường dùnghead

Cách đọc

Âm On Katakana

トウ、ズ、ト*

Chi tiết: トウ(漢)、ズ(呉)、ト(慣)、ジュウ(唐)

Thống kê tần suất dùng:トウ(69.5%), ト(23.7%), ズ(6.8%)

Âm Kun Hiragana

あたま、かしら

Chi tiết: あたま、かしら、かぶり、こうべ、ほとり

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

(かれ)(やす)んだ(りゆう)はひどい(ずつう)がしたからだった。

The reason he was absent was that he had a severe headache.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính休む
Trợ từ
(あたま)()れるように(いた)かったので、(わたし)はいつもより(はや)()た。

Having a cracking headache, I went to bed earlier than usual.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính割れる
Trợ từ
(あたま)()れそうに(いた)い。

I have a splitting headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
(そうおん)(あたま)()れそうだ。

My head is splitting from the noise.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính割れる
Trợ từ
(とうじ)(あたら)しい(かたち)(みんしゅ)(しゅぎ)(たいとう)してきた。

In those days, a new type of democracy was rising.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính台頭
Trợ từ
この(くすり)()めば、あなたは(ずつう)(なお)るでしょう。

The medicine will cure your headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính治る
Trợ từ
ガーン。(かのじょ)にふられたショックで(あたま)(こんらん)した。

When she dumped me, the shock of it was like a huge gong going off and scrambling all my thoughts.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính混乱
Trợ từ
(あたま)(こんらん)している。

I'm confused.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính混乱
Trợ từ
(ずつう)(なお)った。

My headache has gone.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính直る
Trợ từ
もう(ことば)(あたま)(はれつ)しそう。

My brain gets blown away hearing words of lies.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破裂
Trợ từ
(どうぶつえん)から(いち)(とう)のトラが(だっそう)した。

A tiger has escaped from the zoo.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính脱走
Trợ từ
(かのじょ)(ひだり)(ひざがしら)(ちい)さなバンドエイドが()えた。

He saw a small Band-Aid on her left knee.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính見える
Trợ từ
(あたま)(かいてん)(はや)(かのじょ)には、(なに)()っても(とういそくみょう)(こた)えが(かえ)ってくる。

She's quick on her feet, so no matter what you say to her, she'll have a witty comeback.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính返る
Trợ từ
そのレースで(あらそ)った(うま)は4(とう)だけだった。

Only four horses competed in the race.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính争う
Trợ từ
(わたし)(ずつう)()せていました。

I have been down with a headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伏せる
Trợ từ