N1THCS 2Tần suất: #997
Số nét6 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 伏

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+4F0F
Unicode Decimal20239
Mã Braille (6 chấm)⠲⠭⠭
Mã Braille Kantenji⡃⢞

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtbặc, phu, phúc, phục
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

bặc, phu, phúc, phục
Các ý nghĩa đầy đủprostrated; bend down; bow; cover; lay (pipes)
Ý nghĩa chính thường dùngprostrated

Cách đọc

Âm On Katakana

フク

Chi tiết: フク(漢)、ブク(呉)

Thống kê tần suất dùng:フク(100%)

Âm Kun Hiragana

ふ(せる)、ふ(す)

Chi tiết: ふ(せる)、ふ(す)、かく(れる)、したが(う)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ
Là thành phần trong các chữ Kanji khác

Câu ví dụ minh họa

(わたし)(ずつう)()せていました。

I have been down with a headache.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伏せる
Trợ từ
ジョンのおばあさんは(なが)()(びょう)()せていたが、()くなった。

John's grandmother passed away after a long illness.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính伏せる
Trợ từ
(ゆか)()せろ!

Get down!

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính伏せる
Trợ từ
(われわれ)(ぐんたい)(かんぜん)(ほうい)されてしまって(てき)はとうとう(こうふく)した。

Completely surrounded by our troops, the enemy finally surrendered to us.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính包囲
Trợ từ
(ようぎしゃ)(さん)(しゅうかん)(やま)(せんぷく)していた。

The suspect was hiding out in the mountains for three weeks.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính潜伏
Trợ từ
(かれ)(じはつてき)(こうふく)した。

He surrendered of his own accord.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính降伏
Trợ từ
(てき)(われわれ)(こうふく)しなかった。

The enemy did not yield to us.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính降伏
Trợ từ
(てき)(こうふく)する。

Surrender to the enemy.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính降伏
Trợ từ
(わたし)(かのじょ)をじっと()つめ(つづ)けると、(かのじょ)(かんぜん)(とうわく)して()()せた。

I kept gazing at her until she, totally confused, dropped her gaze.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính伏せる
Trợ từ
(かれ)(ゆか)()()せた。

He laid himself flat on the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính伏せる
Trợ từ
(かのじょ)はつつましやかに()()になって(かれ)(ことば)(みみ)(かたむ)けた。

She listened to him with her eyes modestly cast down.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính傾ける
Trợ từ
(しゅび)(たい)(こうふく)()いられた。

The garrison was forced to surrender.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính強いる
Trợ từ
あの(おとこ)()()せようとするのは、オオカミに(どうり)()いて()かせるようなものだ。

You might as well reason with the wolf as try to persuade that man.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính説く
Trợ từ