N1THCS 3Tần suất: #2033
Số nét17 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 醜

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+919C
Unicode Decimal37276
Mã Braille (6 chấm)⠠⠬⠷
Mã Braille Kantenji⢷⠜

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungchǒu
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việt
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

Các ý nghĩa đầy đủugly; unclean; shame; bad looking
Ý nghĩa chính thường dùngugly

Cách đọc

Âm On Katakana

シュウ

Chi tiết: シュウ(漢)、シュ(呉)

Thống kê tần suất dùng:シュウ(100%)

Âm Kun Hiragana

みにく(い)

Chi tiết: みにく(い)、しこ、にく(む)、たぐい

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

オレの(みにく)(ぶぶん)がオレを()()く。

The ugly side of myself tears me up.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính引き裂く
Trợ từ
その(おお)きな(みにく)()がその(いえ)(びかん)(そこ)ねている。

The big ugly tree destroys the beauty of the house.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính損ねる
Trợ từ
そのコラムニストは(ふる)(しゅうぶん)()(かえ)した。

The columnist raked up some old gossip.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính蒸し返す
Trợ từ