N5Tiểu học 2Tần suất: #239
Số nét14 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 聞

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+805E
Unicode Decimal32862
Mã Braille (6 chấm)⠸⠘⠣
Mã Braille Kantenji⣵⣮

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungwén
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtvăn, vấn, vặn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

văn, vấn, vặn
Các ý nghĩa đầy đủhear; ask; listen
Ý nghĩa chính thường dùnghear

Cách đọc

Âm On Katakana

ブン、モン

Chi tiết: ブン(漢)、モン(呉)

Thống kê tần suất dùng:モン(62.5%), ブン(37.5%)

Âm Kun Hiragana

き(く)、き(こえる)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
聞く
[godan verb, transitive]:
{1} to hear
{2} to listen (e.g. to music)
{3} to ask; to enquire; to query
{4} to learn of; to hear about
{5} to follow (advice); to comply with
{6} to smell (esp. incense); to sample fragrance
聞こえる
こえる
[ichidan verb, intransitive]:
{1} to be heard; to be audible
{2} to be said to be; to be reputed
聞こえ
こえ
[noun]:
reputation; fame; renown
Từ ghép Kanji
新聞
んぶん
[noun, の adjective]:
newspaper
新聞社
んぶんしゃ
[noun]:
newspaper company
前代未聞
んだいみもん
[noun, の adjective]:
unheard-of; unprecedented; unparalleled in history (unparallelled); record-breaking
醜聞
しゅうぶん
[noun]:
scandal
Động từ ghép
聞き取る
きと
to catch (a person's words); to follow; to understand

Câu ví dụ minh họa

このことわざが使(つか)われるのを()いた(こと)があります。

I have heard this proverb used.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
Media playerで(おんがく)()こうとしてもエラーが()てファイルを(さいせい)できません。

When I try to listen to music with media player there's an error and I can't play the file.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính出る
Trợ từ
その(きしゃ)(しんぶん)(いんさつ)される(ちょくぜん)(きじ)(おく)った。

The reporter filed his story just before the paper went to press.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính印刷
Trợ từ
(かのじょ)(さけ)ぶのを()いた。

We heard her cry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(かのじょ)(さけ)ぶのが()かれた。

She was heard to cry.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(まど)(そと)(だれ)かが(さけ)ぶのが()こえた。

I heard someone shout outside the window.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(わたし)たちは(だれ)かが(さけ)ぶのを()いた。

We heard somebody shout.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính叫ぶ
Trợ từ
(よどお)しうちの(いぬ)()えているのが()こえた。

I heard our dog barking all night.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính吠える
Trợ từ
(しんぶんしゃ)(なん)(びゃく)ものメールが()せられたよ。

The newspaper company has received hundreds of e-mails.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính寄せる
Trợ từ
(ゆか)(いちめん)(しんぶんし)()()らされていた。

Newspapers lay scattered all over the floor.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính撒く
Trợ từ
(かのじょ)(うた)っているのが()こえた。

I heard her singing.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính歌う
Trợ từ
(かのじょ)(うた)っているのが、()こえますか。

Can you hear her singing?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính歌う
Trợ từ
あなたが()んだらその(しんぶん)(ぼく)()ませて(くだ)さい。

Let me read the paper when you have finished with it.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính済む
Trợ từ
(わたし)(りょうしん)(わたし)たちの(あか)ちゃんが()まれたことを()いてとても(よろこ)んだ。

My parents were delighted to hear of the arrival of our baby.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính産まれる
Trợ từ
(けさ)(あか)ちゃんが()まれたというすばらしいニュースを()きました。

This morning, I heard the great news of the new arrival in your family.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính産まれる
Trợ từ