N2Tiểu học 5Tần suất: #1176
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữCompound ideograph
Cấu trúc品l

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 損

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+640D
Unicode Decimal25613
Mã Braille (6 chấm)⠸⠺⠺
Mã Braille Kantenji⡷⠾

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungsǔn
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việttổn
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

tổn
Các ý nghĩa đầy đủdamage; loss; disadvantage; hurt; injure
Ý nghĩa chính thường dùngdamage; loss

Cách đọc

Âm On Katakana

ソン

Chi tiết: ソン(呉)

Thống kê tần suất dùng:ソン(100%)

Âm Kun Hiragana

そこ(なう)、そこ(ねる)

Chi tiết: そこ(なう)、そこな(う)、そこ(ねる)、へ(る)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Câu ví dụ minh họa

あなたの(くるま)(あた)えた(そんがい)(わたし)(つぐな)います。

I will make up for the damage I did to your car.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính償う
Trợ từ
(やね)(はそん)した(いえ)(いま)では(しゅうり)(かんりょう)している。

The house with the damaged roof has been repaired.

Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính破損
Trợ từ
(ちゅうもん)(しな)(はそん)していたとのことで、お()(もう)()げます。

We are very sorry that your order was damaged.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính破損
Trợ từ
その(そんがい)(ほけんきん)(つぐな)われた。

The damage was covered by insurance.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính償う
Trợ từ
(げき)(ちゅう)(はいゆう)さんが()きな(ほう)()って(そん)はないと(おも)います。

I think those who like the actors in the play won't lose anything by buying it.

Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính思う
Trợ từ
(かれ)(ぎろん)するのは(ほねお)(ぞん)だ。

It is vain to argue with him.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính議論
Trợ từ
(そんがい)は500(まん)(えん)(のぼ)った。

The damage amounted to five million yen.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính上る
Trợ từ
(かれ)はどうやって(そんしつ)(つぐな)うのだろうか。

How will he make good the loss?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính償う
Trợ từ
だれがその(そんがい)(つぐな)うのですか。

Who will compensate for the loss?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 4 (Tiểu học)
Từ chính償う
Trợ từ
(らいげつ)は、(そんしつ)()(かえ)さねばならない。

The loss must be made up for next month.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính取り返す
Trợ từ
スミス()(そんがい)(ばいしょう)(せいきゅう)して(かれ)らを(こくそ)した。

Mr Smith sued them for damages.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính告訴
Trợ từ
このようなポスターを()るには(きょか)(ひつよう)ですし、だいいち(まち)(びかん)(そこ)ないます!

You need permission to put up that sort of poster, and, most of all, you're ruining the looks of the street!

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính損なう
Trợ từ
(よる)()かししていると(けんこう)(そこ)なうよ。

You must not stay up late, or you will hurt your health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính損なう
Trợ từ
(はたら)きすぎで(かのじょ)(けんこう)(そこ)なった。

Overwork cost her health.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính損なう
Trợ từ
(かれ)(たにん)(きげん)(そこ)ねないように()をつけている。

He is chary of offending people.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính損ねる
Trợ từ