N5Tiểu học 2Tần suất: #263
Số nét5 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPictograph
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 古

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+53E4
Unicode Decimal21476
Mã Braille (6 chấm)⠰⠪⠭
Mã Braille Kantenji⠷⠼

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trung
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtcổ
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

cổ
Các ý nghĩa đầy đủold

Cách đọc

Âm On Katakana

Chi tiết: コ(漢)、ク(呉)

Thống kê tần suất dùng:コ(100%)

Âm Kun Hiragana

ふる(い)、ふる(す)

Chi tiết: ふる(い)、ふる、ふる(す)、ふる(びる)、いにしえ

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các bộ thủ

Các chữ dễ nhầm lẫn

Các chữ Kanji có cấu trúc hoặc nét viết tương tự:

Câu ví dụ minh họa

ケンが使(つか)っている(つくえ)はもう(ふる)い。

The desk which Ken uses is old.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính使う
Trợ từ
(ふる)(でんとう)(しょうめつ)しつつある。

Old traditions are crumbling away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính消滅
Trợ từ
(かれ)()んでこの(むら)(いちばん)(ふる)(かけい)()えてしまった。

With his death, the oldest family in this village died out.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính絶える
Trợ từ
(かがく)(しんぽ)すると、(ふる)(しゅうかん)(あたら)しいものに()って()わられる。

As science makes progress, old ways give place to new.

Độ khóTrên THPT
Từ chính進歩
Trợ từ
(にん)(おとこ)()()り、(ふる)(しば)()()をトラックと(じめん)にかけた(いた)()ろした。

Three men jumped out, rolled an old mower down the ramp.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính飛び降りる
Trợ từ
ウチだって(かんこどり)()くようなカツカツの(じょうたい)だから、バイトを(やと)(よゆう)なんてない。

We're in a slump, barely scraping by, so we certainly don't have the margin to take on a part-time worker.

Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính鳴く
Trợ từ
ポルノ(えいが)はたいてい(まち)のみすぼらしい(ところ)にある(ふる)びた(えいがかん)(じょうえい)される。

Skinflicks usually play in old theaters in a sleazy part of town.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính上映
Trợ từ
(ふる)いテレビセットが(じゅう)ドルで()れた。

The old television set went for 10 dollars.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính売れる
Trợ từ
(わたし)(ちゅうこしゃ)は100ドルで()れた。

My old car brought me $100.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính売れる
Trợ từ
(かれ)(こだい)()(ぶんや)()()んだ(けんきゅう)をしている。

He's doing in-depth research on ancient history.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính突っ込む
Trợ từ
(れっしゃ)(なごや)までノンストップで(はし)ります。

This train runs nonstop to Nagoya.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 5 (Tiểu học)
Từ chính走る
Trợ từ
(わたし)()(しんぶん)をちり(がみ)(こうかん)した。

I traded old newspapers for toilet paper.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính交換
Trợ từ
メキシコ(せいふ)は1998(ねん)(がた)(ちゅうこしゃ)(いがい)(ちゅうこしゃ)(ゆにゅう)(きんし)すると(はっぴょう)した。

The Mexican government announced the banning of all imports of second-hand cars, except for 1998 models.

Độ khóLớp 9 (THCS)
Từ chính発表
Trợ từ
(とき)()えて(こだい)(こんちゅう)たちが(こはく)(なか)()()きと(おど)る。

Transcending time, the insects of ages gone past dance livelily in amber.

Độ khóLớp 8 (THCS)
Từ chính踊る
Trợ từ
(かれ)(ここん)(なら)(もの)のない(いだい)(せいじ)()である。

He is the greatest statesman that ever lived.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính並ぶ
Trợ từ