N2Tiểu học 6Tần suất: #1517
Số nét13 nét
Thuộc bộ thủ
Loại chữPhono-semantic compound
Cấu trúc

Thứ tự nét & Thư pháp

Thứ tự nét chữ 蒸

Sơ đồ thứ tự viết các nét chữ Kanji.

Biến thể Thư pháp cổ phong
Hành thưHành thư
Thảo thưThảo thư
Triện thưTriện thư

Thông số Unicode & Kỹ thuật

Unicode HexU+84B8
Unicode Decimal33976
Mã Braille (6 chấm)⠸⠜⠽
Mã Braille Kantenji⢓⡎

Đa ngôn ngữ & Biến thể

Phiên âm Pinyin tiếng Trungzhēng
Phiên âm Hangul tiếng Hàn
Phiên âm Hán Việtchưng
Giản thể
Phồn thể

Phiên âm Hán Việt

chưng
Các ý nghĩa đầy đủsteam; heat; sultry; foment; get musty; evaporate
Ý nghĩa chính thường dùngsteam; evaporate

Cách đọc

Âm On Katakana

ジョウ

Chi tiết: ジョウ(慣)、ショウ(呉)

Thống kê tần suất dùng:ジョウ(100%)

Âm Kun Hiragana

む(す)、む(れる)、む(らす)

Chi tiết: む(す)、む(れる)、む(らす)、ふ(かす)、ふ(ける)、おお(い)

Phân tích cấu trúc & Bộ phận

Thành phần cấu tạo
Từ các chữ Kanji khác
Từ các bộ thủ

Từ vựng & Từ ghép liên quan

Từ vựng đơn phổ biến
蒸す
[godan verb, transitive]:
to steam; to poultice; to be sultry
蒸れる
[ichidan verb, intransitive]:
to be stuffy; to moulder; to molder
蒸らす
[godan verb, transitive]:
to cook by steam
Từ ghép Kanji
蒸気
じょうき
[noun]:
{1} steam; vapour; vapor
{2} (abbreviation) steamship; steamboat; steamer
蒸発
じょうはつ
[noun, する verb, の adjective]:
{1} evaporation
{2} disappearance (of people intentionally concealing their whereabouts); unexplained disappearance
水蒸気
いじょうき
[noun]:
water vapour; water vapor; steam
Động từ ghép
蒸し返す
しかえす
{1} to reheat; to steam over
{2} to bring up again (a problem that has been dealt with); to take up again; to drag up; to rehash

Câu ví dụ minh họa

()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính昇る
Trợ từ
(じょうき)でめがねが(くも)ってしまった。

The steam has fogged my glasses.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính曇る
Trợ từ
()(ふっとう)して(じょうはつ)した。

The water has boiled away.

Kanji trong câu
Độ khóTrên THPT
Từ chính沸騰
Trợ từ
かつてはロードローラーは(うま)()いていたが、(じょうき)(きかん)(はつめい)により、スチームローラーが(あらわ)れた。

Horses used to pull road-rollers, but the steamroller arrived with the invention of the steam engine.

Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính現れる
Trợ từ
()(たいよう)(のぼ)ると(じょうはつ)した。

The dew evaporated when the sun rose.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính蒸発
Trợ từ
(すいぶん)(あたた)められると(じょうはつ)する。

Water evaporates when it is heated.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 12 (THPT)
Từ chính蒸発
Trợ từ
(ねつ)(みず)(すいじょうき)()える。

Heat turns water into steam.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính変える
Trợ từ
(じょうき)(きかん)(ねつ)(ちから)()える。

A steam engine transforms heat into power.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 10 (THPT)
Từ chính変える
Trợ từ
これらの(ようざい)は、(きはつ)(せい)のため、使(しよう)()(じょうはつ)(たいき)(ほうしゅつ)されている。

These solvents, due to their volatility, evaporate into the atmosphere when used.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính放出
Trợ từ
これらの(ようざい)は、(きはつ)(せい)のため、使(しよう)()(じょうはつ)(たいき)(ほうしゅつ)されている。

These solvents, due to their volatility, evaporate into the atmosphere when used.

Độ khóLớp 11 (THPT)
Từ chính蒸発
Trợ từ
()きましたわよ。ご(りょうしん)(しゃっきん)(のこ)して(じょうはつ)したそうですわね。

I've heard about it. Your parents disappeared, running out on their debt didn't they?

Kanji trong câu
Độ khóLớp 6 (Tiểu học)
Từ chính残す
Trợ từ
そのコラムニストは(ふる)(しゅうぶん)()(かえ)した。

The columnist raked up some old gossip.

Kanji trong câu
Độ khóLớp 7 (THCS)
Từ chính蒸し返す
Trợ từ